Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 2

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 2

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 7

61. (から) : Trống rỗng, hết

62. 斜め (ななめ) : nghiêng

63. 履 (りれき) : Lý lịch

64. 娯 (ごらく) : Giải trí

65. 司 (しかい) : Chủ tọa, MC

66. 歓迎 (かんげい) : Hoan nghênh, chào đón

67. (まどぐち) : Quầy giao dịch、tiếp đón

68. き (てつづき) : Thủ tục

69. (とほ) : đi bộ

70. (ちゅうしゃ) : Đỗ xe, dừng xe

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 8

71. (いはん) : Vi phạm

72. (へいじつ) : Ngày thường (ngày trong tuần)

73. (ひづけ) : Ngày tháng

74. (にっちゅう) : Trong ngày (ban ngày)

75. 程 (にってい) : Kế hoạch, lịch trình

76. り (ひがえり) : đi về trong ngày

77. 序 (じゅんじょ) : Thứ tự, theo trật tự, tuần tự

78. (じき) : Thời kì

79. (げんざい) : Hiện tại

80. 臨 (りんじ) : tạm thời

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 9

81. (ひよう) : Kinh phí, chi phí

82. (ていか) : Giá cố định

83. (わりびき) : giảm giá

84. おまけ : Giảm giá

85. (むりょう) : Miễn phí

86. (げんきん) : Tiền mặt

87. (ごうけい) : Tổng số

88. (しゅうにゅう) : Thu nhập

89. (ししゅつ) : Chi tiêu

90. (よさん) : Dự toán, ngân sách

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 10

91. 益 (りえき) : Lãi, lợi nhuận, tiền lãi

92. (あかじ) : Thâm hụt, lỗ

93. (けいひ) : Kinh phí (chí phí, phí tổn)

94. 勘 (かんじょう) : Thanh toán, tính tiền, tính toán

95. 弁償 (べんしょう) : Bồi thường

96. 請求 (せいきゅう) : Yêu cầu, thỉnh cầu

97. (けいき) : Tình trạng, tình hình kinh tế

98. (ぼきん) : Quyên tiền, quyên góp

99. (ぼしゅう) : Tuyển dụng, tập hợp

100. (かち) : Giá trị

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 11

101.  む (このむ) : Thích

102.  嫌う (きらう) : Ghét

103.  う (ねがう) : Cầu mong

104.  える (あまえる) : Làm nũng

105.  かわいがる : Chiều chuộng, nâng niu

106.  づく (きづく) : Nhận ra, phát hiện ra

107.  疑う (うたがう) : nghi ngờ

108.  しむ (くるしむ) : Khổ, vất bả

109.  しむ (かなしむ) : Đau khổ

110.  がっかりする : Thất vọng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 12

111. 励ます (はげます) : Cổ vũ, động viên, khích lệ

112. 頷く (うなずく) : Gật đầu

113. る (はりきる) : Hăng hái, cố gắng

114. 威る (いばる) : Kiêu căng

115. る (どなる) : Gào lên, hét lên

116. 暴れる (あばれる) : Quậy phá

117. しゃがむ (しゃがむ) : Ngồi xổm

118. 退く (どく) : Tránh, né

119. 退ける (どける) : dọn dẹp

120. 被る (かぶる) : Đội, mang, che

Phần tiếp theo, mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :