Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 15

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 15

85.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 85

  1. ちぎる : xé vụn
  2. 破る (やぶる) : vỡ, phá
  3. ほえる : sủa
  4. うなる : gầm , gừ
  5. もれる : rò rỉ
  6. こぼれる : bị tràn
  7. める (うめる) : lấp đầy
  8. ふさぐ : bịt lấp
  9. つるす : treo rèm
  10. ぶらさげる : treo, đeo

 

 

86.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 86

  1. なめる : liếm láp, coi thường
  2. しゃぶる : mút, ngậm
  3. ずらす : đặt lệch ra
  4. どける : tránh ra, tránh đường
  5. 枯れる (かれる) : khô héo
  6. しぼむ : héo
  7. 傷つく (きずつく) : bị tổn thương
  8. 傷がつく (きずがつく) : bị xước, bị thương
  9. たにする (あらたにする) : làm mới
  10. める (あらためる) : thay đổi, cải thiện

 

87.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 87

  1. に (さきに) : trước đây
  2. ほど (さきほど) : ít phút trước
  3. すべて : tất cả
  4. あらゆる : mọi, tất cả
  5. (だいいち) : thứ nhất là
  6. に (まっさきに) : đầu tiên, trước nhất
  7. (いぜん) : dạo trước
  8. かつて : đã từng
  9. に (たんに) : 1 cách đơn thuần
  10. ただ : chỉ là

 

88.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 88

  1. まね : bắt chước
  2. ふり : giả vờ
  3. に (ひっしに) : quyết tâm, liều lĩnh
  4. に (むりに) : quá sức, vô lí
  5. やり (むり) : dù biết người khác không thích vẫn cố làm, dù biết khó vẫn cố làm
  6. な (こうきゅうな) : cấp cao
  7. な (じょうとうな) : thượng hạng, cấp cao
  8. な (こうどな) : cao độ
  9. な (こうとうな) : đẳng cấp cao
  10. な (こうかな) : đắt

 

89.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 89

  1. に (かってに) : tự ý
  2. で (むだんで) : không có sự cho phép
  3. (つぎつぎ) : liên tiếp
  4. と (ぞくぞくと) : liên tục
  5. (あんがい) : không ngờ đến, bất ngờ, ngoài dự tính
  6. (いがい) : ngạc nhiên, ngoài dự tính
  7. に (よけいに) : hơn nữa
  8. に (よぶんに) : phần thừa
  9. せめる : trách mắng, tấn công
  10. のる : được đăng lên, tham dự…

 

90.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 90

  1. あたり : vùng
  2. いがい : ngoài ra, ngoại trừ
  3. ふじん : phu nhân, phụ nữ
  4. じんこう : nhân tạo
  5. みかた : ủng hộ
  6. とくちょう : ưu điểm
  7. あきる : chán, ghét
  8. あきれる : ngạc nhiên, sốc
  9. あきらめる : từ bỏ, bỏ cuộc
  10. ある : ấy, nọ (có tồn tại mà không biết rõ)

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 15. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 16. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :