Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 114

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 114Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 11415

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 114. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 114

1131. 一度に – いちどに : Cùng lúc, đồng thời

Ví dụ :

一度に多くのことを言われても、覚えられない。
Dù được nói nhiều điều cùng lúc thì tôi cũng không nhớ nổi đâu.
ギョーザなど一度にたくさん作って冷凍しておくと便利だ。
Làm cùng một lúc nhiều bánh sủi cảo rồi để đông lạnh thì tiện lợi.

「いっぺんに」は「一度に」の会話的な言葉。
「いっぺんに」là từ ngữ mang tính hội thoại của 「一度に」

1132. 一斉に – いっせいに : Cùng lúc, tất cả

Ví dụ :

ピストルの音と同時に、選手たちは一斉にスタートした。
Cùng lúc với âm thanh của tiếng súng thì tất cả tuyển thủ bắt đầu chạy đồng loạt.
北国では、春の訪れとともに多くの花が一斉に咲き乱れる。
Ở Kitaguni thì cùng với việc mùa xuân ghé thăm thì nhiều loài hoa nở cùng lúc.

1133. 共に – ともに : Cùng với

Ví dụ :

毎年正月には、家族とともに祖父母の家に行くことになっている。
Mỗi năm tết đến thì tôi đi về nhà ông bà cũng với gia đình.
子供が生まれた。母子ともに順調だ。
Con tôi đã được sinh ra. Tình mẹ con cũng theo đó mà thuận lợi.
娘が結婚した。うれしいとともに寂しくもある。
Con gái tôi đã kết hôn. Cùng với vui mừng thì cũng có cô đơn nữa.
梅雨が明けるとともに、気温が急に高くなった。
Cùng với việc mùa mưa bắt đầu thì khí hậu cũng cao lên nhanh chóng.

Từ tương tự :

一緒に:cùng nhau, cùng với
同時に:cùng lúc

1134. 相互に – そうごに : Tương hỗ, qua lại lẫn nhau

Ví dụ :

よく話し合って、相互に理解し合うことが大切だ。
Việc nói chuyện thường xuyên cùng tìm hiểu qua lại là điều quan trọng.

Từ tương tự :

互いに:cả hai bên cùng ~, qua lại lẫn nhau

1135. 一人一人 – ひとりひとり : Từng người một

Ví dụ :

出席者は一人一人意見を述べた。
Người đến tham gia từng người một bày tỏ ý kiến.

Từ tương tự :

めいめい:từng người một, mỗi người
それぞれ:từng người một

1136. いちいち – いちいち : Từng cái một

Ví dụ :

母は私のすることにいちいち文句を言う。
Mẹ phàn nàn vế từng việc tôi làm một.
課長は細かいこともいちいち報告させない気がすまないようだ。
Trưởng nhóm có vẻ không có ý cho phép thông báo từng điều nhỏ một.

1137. 所々 – ところどころ : Chỗ này chỗ kia

Ví dụ :

地震で、塀が所々崩れた。
Do động đất mà tường thành chỗ này chỗ kia sụp đổ.
この本は所々に書き込みがある。
Quyển sách này có những vết ghi chỗ này chỗ nọ.

1138. どうか – どうか : Làm ơn, hỏng, hết cách

Ví dụ :

「どうかよろしくお願いします」
“Xin nhờ anh giúp”
「どうか今年こそ合格できますように」
“Làm ơn hãy đỗ trong năm nay”
暑くてどうかなりそうだ。
Do nóng nên trở nên hỏng.
あんないい話を断るなんて、{どうかと思う/どうかしている}
Từ chối một chuyện tốt như thế, đúng là hết cách.

Từ tương tự :

どうぞ:xin mời

1139. できれば/できたら – できれば/できたら : Nếu được, nếu có thể

Ví dụ :

「この仕事、できたら今日中にお願いします」
“Công việc này nếu có thể thì hãy làm trong ngày hôm nay”.
将来、できれば自分の店を持ちたい。
Tương lai tôi muốn mở một quán ăn riêng mình nếu được.

1140. たいして – たいして : Không to tát lắm, không quá

Ví dụ :

その映画は面白いと聞いて見に行ったのだが、たいして面白くなかった。
Bộ phim đó tôi nghe là thú vị nên đi xem nhưng cũng không quá thú vị.
「大変でしたか」「いいえ、たいしてじかんはかかりませんでした」
“Khó khăn lắm hả” “Không, không tốn thời gian lắm”

否定的な表現と一緒に使う:
Thường dùng với những cách nói phủ định

Từ tương tự :

それほど:cỡ đó

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 114. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :