Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 19

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 19Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 1915

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 19. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 19

181. 挟まる – はさまる : kẹp, kẹt

Ví dụ :

コートがのドアに挟まってけない。
Áo khoác bị kẹt ở cửa tàu điện không rút ra được.
司とに挟まって、労しているようだ。
Cô ấy có vẻ rất khó xử vì kẹt giữa cấp trên và cấp dưới ở công ty.

182. 挟む – はさむ : kẹp vào, chèn vào

Ví dụ :

のドアに挟まれないようごください。
Chú ý để không bị kẹp vào cửa của tàu điện.
パンにハムとを挟む。
Kẹp giò và trứng vào bánh mỳ
はすぐからを挟むのでる。
Anh ta rất là rắc rối vì hay chen ngang vào câu chuyện của người khác.

183. つぶれる – つぶれる : bị nghiền nát, bị bẹp

Ví dụ :

ちて、のケーキがつぶれてしまった。
Chiếc hộp rơi xuống đất nên bánh bên trong bị vỡ hết.
がつぶれてしまった。
Vì thiếu tiền đầu tư nên kế hoạch đã bị phá sản.
せっかくのチャンスがつぶれてしまった。
Tôi đã bị mất cơ hội quý giá.
がつぶれた。
Công ty đã bị phá sản.
つぶれてしまった。
Vì cuộc họp mà mất toi nửa ngày.

Cách làm

184. つぶす – つぶす : làm mất, nghiền, giết (thời gian )

Ví dụ :

ゆでたじゃがいもをつぶしてサラダをった。
Tôi nghiền nát khoai tây luộc để làm món Salad.
き缶やペットボトルは、つぶしてからゴミにすとよい。
Lon và chai nhựa rỗng, sau khi đập bẹp rồi vứt rác thì OK (nên làm như vậy)
せっかくのチャンスをつぶしてしまった。
Tôi đã phá hỏng cơ hội hiếm có.
のなさからをつぶしてしまった。
Anh ta, vì không có năng lực quản lý nên đã làm công ty phá sản.
っているをつぶした。
Trong lúc đợi bạn, tôi vào hiệu sách để giết thời gian.

185. へこむ – へこむ : lõm, hằn xuống

Ví dụ :

にぶつかってがへこんだ。
Tông vào cái cây , xe ô tô bị lõm.
けてもちるのでへこんでしまった。
Dù tham gia kì thi nhưng vì trượt liên tiếp nên rất thất vọng.

186. ほどける – ほどける : tuột ra

Ví dụ :

のひもがほどけた。
Dây giày tuột ra
の冗で、みんなの緊がほどけた。
Nhờ câu chuyện đùa của cô ấy mà căng thẳng của mọi người được giải tỏa.

187. ほどく – ほどく : mở ra, cởi ra

Ví dụ :

のひもをほどいてにものをす。
Cởi dây buộc hành lý, bỏ đồ bên trong ra
んであったをパラリとほどいた。
Cô ấy rỡ tung mái tóc đã được buộc ra
のからまったをほどいて、を築く。
Tháo bỏ sợi dây rối giữa 2 nước, xây dựng mối quan hệ hữu hảo.
をほどいて縫いす。
Tháo quần áo cũ để may lại.

188. 枯れる – かれる : héo, khô héo, tàn úa

Ví dụ :

のせいで、が枯れてしまった。
Vì côn trùng có hại, cây bị khô héo.

189. 枯らす – からす : làm cho héo, khô

Ví dụ :

し、くのを枯らしてしまった。
Dịch bệnh bùng phát làm cho nhiều cây bị héo khô.

190. 傷む – いたむ : bị thương, bị hỏng

Ví dụ :

は傷みやすから、べたがいい。
Cá sống rất dễ hỏng nên ăn sớm đi.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 19. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :