Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 74

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 74Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7415

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 74. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 74

731. 引っ掛かる – ひっかかる : Bị kéo vào, bị dẫn vào, bị lừa

Ví dụ :

っ掛かって破れてしまった。
Tôi bị mắc quần áo vào cây rồi bị rách ở trên núi.
んでいて、っ掛かる。
Tóc tôi đau, bị mắc vào ngón tay.
っ掛かった。
Bị kéo vào cuộc xét nghiệm máu.
このはなんだかっ掛かる。もう調べてみよう。
Thông tin này có gì đó khúc mắc. Hãy thử điều tra một chút đi.
っ掛かって、をとられてしまった。
Bị gã đàn ông xấu lừa gạt, cô ấy bị lấy mất hết toàn bộ tài sản rồi.

Từ tương tự :

だまされる:bị lừa gạt, lừa đảo

732. 引っ掛ける – ひっかける : Kéo vào, dẫn vào, mắc, mặc, khoác, lừa đảo

Ví dụ :

釘にっ掛けて破ってしまった。
Tôi mắc quần áo mắc vào đinh rồi bị rách.
ちょっとかったのか、っ掛けてコンピニにった。
Do một chút lạnh mà em trai tôi mặc áo khoác rồi đi mua đồ ở cửa hàng tiện lợi.
サンダルはっ掛けているだけなので脱げやすい。
Vì tôi chỉ đi sandal thôi nên dễ cởi.
ってきたっ掛けられた。
Vào ngày mưa tôi bị xe oto đang chạy hắt bùn lên.
にコップのからっ掛けるシーンがあった。
Trong phim có cảnh nhân vật nữ đổ cốc nước lên đầu nhân vật nam
っ掛けられないようにね」
“Đừng để bị lừa đảo bởi những tên đàn ông xấu nhé”

Từ tương tự :

だます:lừa đảo

733. ひっくり返る – ひっくりかえる : Bị lật, bị đảo ngược, hỗn loạn

Ví dụ :

ボートが波でひっくりってさかさまになった。
Chiếc thuyền bị sóng lật nên chòng chành lên xuống.
がひっくりるようなこった。
Thế giới này có nhiều sự kiện hỗn loạn xảy ra.
すべって仰けにひっくりった。
Tôi trượt ngã nên bị lật ngược nằm ngửa lên trên.
ベッドにひっくりってむのがしみだ。
Tôi thích nằm úp trên giường đọc sách.
まだしたばかりで、ひっくりっている。
Lại vừa mới chuyển nhà nên trong nhà vẫn còn hỗn loạn.

734. ひっくり返す – ひっくりかえす : Lật ngược lại, đảo ngược lại

Ví dụ :

をひっくりしてく。
Tôi lật ngược lại con cá rồi nướng.
このをひっくりして机のわりにしよう。
Hãy lật ngược cái hộp này rồi làm thay thế cái bàn thôi.
机ののコーヒーをうっかりひっくりしてしまった。
Tôi vô ý lật ngược lại cốc cà phê trên bàn rồi.
ポケットをひっくりしてを探したがつからない。
Tôi lộn ngược túi áo ra rồi mà vẫn không tìm thấy vé.

735. ずれる – ずれる : Lệch, trượt khỏi, khác

Ví dụ :

のレールがずれた。
Do động đất mà đường ray sắt bị lệch ra.
を撮るとき、ピントがずれてしまった。
Khi chụp ảnh thì tiêu điểm bị lệch mất rồi.
からしずれている。
Cách nghĩ của anh ấy có khác bình thường một chút.
やることがいつのにかからずれてしまった。
Điều tôi làm từ lúc nào đó đã lệch khỏi mục đích ban đầu.
にはしずれがある。
Ý kiến của hai người có chút khác nhau.
にずれがある。
Bản in có chỗ bị lệch.

736. ずらす – ずらす : Hoãn lại, lùi lại, rời ra, dịch chuyển ra

Ví dụ :

机をしずらしてした。
Tôi dịch chuyển bàn ra một chút để dọn sàn nhà.
をななめにずらしてかぶった。
Tôi đội mũ lệch ra phía bên.
を1ずらした。
Tôi đã hoãn lại dự định một tuần.
「論をずらさずに、きちんとえください」
“Hãy trả lời hẳn hỏi mà không lệnh hướng khỏi luận điểm”

737. 崩れる – くずれる : Hư hỏng, sụp đổ, suy sụp

Ví dụ :

が崩れた。
Do mưa lớn mà núi bị sụp.
候/バランス/姿勢・制/粧/アリバイ…}が崩れる。
{Thời tiết, khí hậu/ cân bằng/ tư thế, thể chế/ trang điểm/ chứng cứ ngoại phạm…} bị hỏng, sụp đổ.

崩れ:sự sụp đổ.

738. 崩す – くずす : Phá hỏng, làm sụp đổ

Ví dụ :

を崩してられている。
Làm sụp núi rồi khu dân cư được xây lên.
{バランス/調調・ペース/姿勢・制//お/アリバイ…}を崩す。
Phá huỷ {cân bằng/ tình trạng/ trạng thái, tốc độ/ tư thế, thể chế/ chân/ tình hình/ tiền bạc/ chứng cứ ngoại phạm…}
が荒れる。
Do chiến tranh mà đất nước bị loạn lạc.
剤でが荒れる。
Do bột giặt mà tay bị nứt nẻ.
ぎで胃が荒れる。
Do uống nhiều thuốc mà dạ dày cồn cào.
んで荒れる。
Do uống rượu mà bị rối loạn.
荒れた
Cuộc sống hỗn loạn

Từ tương tự :

.

739. 荒れる – あれる : Loạn, hỗn loạn, bị động, bão bùng (thời tiết).

Ví dụ :

も荒れている。
Do sự tiếp cận của bão mà cả núi và biển đều bị động.
荒れた
Thời tiết bão bùng.
…}が荒れる。
{Cuộc họp/ Trận đấu…} bị hỗn loạn.

740. 荒らす – あらす : Làm loạn, làm nứt nẻ (da)

Ví dụ :

棒にられ、が荒らされた。
Bị trộm đột nhập, căn phòng bị làm cho lộn xộn.
サルにを荒らされた。
Bị bọn khỉ làm hỗn loạn cánh đồng.
/胃…}を荒らす。
Làm hỗn loạn, nứt nẻ {đất nước/ da/ dạ dày}

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 74. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :