Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 113

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 113Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 11315

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 113. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 113

1121. さっさと – さっさと : Nhanh chóng

Ví dụ :

けたいから、さっさとべて」
“Tôi sẽ dọn dẹp nhanh nên ăn nhanh chóng đi”
「さっさとしないとするよ」
“Nếu không nhanh chóng thì sẽ bị muộn đấy”
さんはわると、さっさとってしまう。
Anh Yamamoto khi kết thúc công việc của mình là nhanh chóng rời đi ngay.

1122. さっと – さっと : Nhanh chóng, ngay lập tức

Ví dụ :

がコーヒーをこぼすと、がさっとふいてくれた。
Khi cà phê của tôi bị đổ là nhân viên lại nhanh chóng lau đi cho tôi.
「ほうれん草はさっとゆでて、ってください」
“Rau rền thì nhanh chóng luộc, sau đó thả vào nước”
いて、がさっとわった。
Nghe chuyện xong thì sắc mặt anh ấy ngay lập tức thay đổi.

1123. すっと – すっと : Khoan khoái, thẳng

Ví dụ :

はすっとがって、った。
Cô ấy đứng thẳng dậy rồi đi khỏi phòng.
このガムをかむと、がすっとする。
Hễ nhai kẹo này là trong miệng lại khoan khoái.
いたいことをったら、胸がすっとした。
Khi nói hết những điều muốn nói thì ngực khoan khoái.

1124. せっせと – せっせと : Chăm chỉ, siêng năng

Ví dụ :

にせっせといておめた。
Cô ấy hồi còn trẻ đã chăm chỉ làm việc để đã tích tiền.
は、いつても、せっせとかしている。
Người lao động như bà tôi thì bất cứ khi nào thấy cũng đều đang hoạt động tay.

1125. ざっと – ざっと : Qua loa, đại khái, khoảng chừng

Ví dụ :

ざっとしたところ、10ほどかかりそうだとわかった。
Tôi vừa tính toán qua loa, biết được sẽ tốn khoảng 10 vạn yên.
に、このにざっとしておいてください」
“Trước khi họp thì hãy xem qua tài liệu này đi”
のおりには、ざっと3000ほどがした。
Lễ hội hôm nay có khoảng 3000 người tham gia.

Từ tương tự :

まかに:sơ lược, tóm tắt
ざっぱに:đại khái, sơ sài, qua loa
およそ:đại khái, ước chừng
ほぼ:khoảng chừng

1126. こっそり – こっそり : Lén lút

Ví dụ :

つからないように、こっそりケータイのメールをた。
Tôi lén lút xem tin nhắn điện thoại không để giáo viên nhìn thấy.
「あなたにだけこっそりえてあげる」
“Tôi chỉ lén lút dạy một mình cậu thôi”

1127. 生き生き(と) – いきいき(と) : Sống động

Ví dụ :

きといている。
Cô ấy cử động một cách sốngoộng
たちのき(と)しただった。
Biểu cảm sống động của trẻ con mang tính ấn tượng.

1128. ぼんやり(と) – ぼんやり(と) : Mập mờ, lơ đảng, phờ phạc

Ví dụ :

きりのに、ぼんやりえた。
Trong sương mù, tôi lơ đãng thấy con thuyền.
くて、ぼんやりとしかえなかった。
Do tối nên tôi chỉ nhìn thấy mập mờ
のことなので、ぼんやりとしかえていない。
Vì là chuyện thời xưa nên tôi chỉ lơ đãng nhớ.
がぼんやりしている。
Do ốm nên mặt mũi phờ phạc.
ぼんやりいていて、にぶつかってしまった。
Vì đi bộ lơ đãng nên tôi đâm vào người khác.

1129. ふと – ふと : Ngẫu nhiên

Ví dụ :

ふとると、っていた。
Khi tôi ngẫu nhiên nhìn ra ngoài cửa sổ thì tuyết đang rơi.
ふとしたことからに興つようになった。
Vì là do ngẫu nhiên nên tôi đã trở nên có hứng thú với các vì sao.

1130. じかに – じかに : Trực tiếp

Ví dụ :

もしかないで、じかにった。
Tôi trực tiếp ngồi xuống mặt đất mà không trải cái gì cả.
とじかにがあった。
Tôi đã có cơ hội nói trực tiếp với giám đốc.

Từ tương tự :

:trực tiếp

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 113. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :