Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 86

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 86

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 8615

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 86. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 86

851. 穏やか – おだやか : Bình yên, yên ả, điềm đạm

Ví dụ :

このりは候が穏やかでみやすい。
Vùng này khí hậu yên lành nên dễ sống.
穏やかな{…}
{Thời tiết/ biển/ một ngày/ tính cách/ người…} yên bình, điềm đạm
きなさないでください。穏やかにいましょう」
“Đừng lớn tiếng. Hãy nói chuyện một cách điềm đạm thôi”

852. 真剣 – しんけん : Nghiêm chỉnh, đứng đắn, nghiêm trang.

Ví dụ :

するつもりで剣にっている。
Hai người định sẽ kết hôn nên đang hẹn hò một cách nghiêm túc.
剣にむ。
Nỗ lực giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc.
剣な{/態ち/…}
{Đôi mắt/ khuôn mặt/ biểu cảm/ thái độ/ tâm trạng/ câu chuyện…} nghiêm chỉnh, nghiêm trang

Từ tương tự :

:thực lòng
な:nghiêm túc

853. 正式 – せいしき : Trang trọng, chính thức.

Ví dụ :

のお称は「」だ。
Tên riêng chính thức của phiếu thu tiền ở Nhật Bản là “Vé ngân hàng Nhật Bản”.
3ヶて、として採された。
Trải qua ba tháng thử việc thì tôi đã được nhận là nhân viên chính thức.
に{きする/する/う/許する/める/謝罪する/離する…}
{Làm thủ tục/ Phát biểu/ học hành/ cho phép/ chấp nhận/ tạ tội/ li hôn…} một cách chính thức, trang trọng.

の」というになることもある。
Cũng có khi trở thành dạng 「の」

854. 主な – おもな : Chủ yếu, chính

Ví dụ :

なニュースをつおえします」
“Tôi xin truyền đạt năm tin mới chính hôm nay”
このに輸につかられている。
Chiếc xe này chủ yếu được dùng làm hàng xuất khẩu”.
だ。
Thu nhập của các nhà văn chủ yếu là nhuận bút.

Từ tương tự :

な:chính, chủ yếu

855. 主要 – しゅよう : Chủ yếu, chính

Ví dụ :

まって針を論した。
Những thành viên chính của hội tập hợp và thảo luận về phương châm sau này.

飾で使うことがい。
Dùng nhiều trong bổ nghĩa cho danh từ.

Từ tương tự :

な:chủ yếu, chính

856. 貴重 – きちょう : Đáng quý, có giá trị

Ví dụ :

う貴をした。
Tôi đã có trải nghiệm đáng quý là đi du học.
これはない貴のチョウだ。
Đây là loài bướm cực quý có số lượng cực ít

857. 偉大 – いだい : Vĩ đại

Ví dụ :

アインシュタインはで偉な功績をあげた。
Einstein đã đóng góp nhiều thành tích vĩ đại trong lĩnh vực khoa học
な{涯/績…}
{Con người/ cuộc đời/ thành tích..} vĩ đại.

には使わない。
Không dùng cho những chuyện mang tính ngày thường.

858. 偉い – えらい : Đáng nể, tuyệt vời, vĩ đại

Ví dụ :

には臣など偉いていた。
Có nhiều người đáng nể như bộ trưởng hay thị trưởng đã tới lễ tốt nghiệp.
貧しいけたは偉いとう。
Tôi nghĩ người tiếp tục giúp đỡ những người nghèo như cô ấy thật đáng nể.

Từ tương tự :

派な:đáng nể, tuyệt vời

859. 独特 – どくとく : Độc đáo, đặc biệt

Ví dụ :

プルーチーズには独りがある。
Phô mai xanh có mùi hương độc đáo.
な{え…}
{Phương pháp/ biểu hiện/ văn thể/ cách suy nghĩ…} độc đáo

「独の」というもよく使われる。
Cũng nhiều khi được sử dụng dạng 「独の」

Từ tương tự :

な:độc đáo, độc lập, riêng
な:vốn có, cố hữu
な:truyền thống

860. 特殊 – とくしゅ : Đặc biệt, đặc thù

Ví dụ :

このには殊な技だ。
Công việc này thì cần kỹ năng đặc biệt
殊な{/ケース…}
{Vật chất/ năng lực/ nghề nghiệp/ tình hình/ ví dụ/ trường hợp…} đặc biệt.

Từ tương tự :

な:ví dụ đặc biệt
な:độc đáo

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 86. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :