Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 63

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 63Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 6315

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 63. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 63

621. 推測 – すいそく : Phỏng đoán, đoán.

Ví dụ :

ちを推測する。
Tôi đoán cảm xúc của đối phương.
は推測でいてはいけない。
Phóng viên báo chí không được viết báo dựa trên phỏng đoán
「あなたのっていることは、なる推測にぎない」
”Những lời cậu nói chỉ là phỏng đoán đơn thuần thôi”

Từ tương tự :

:đoán, phỏng đoán
:ước tính, suy đoán

622. 肯定 – こうてい : Khẳng định

Ví dụ :

を肯する。
Khẳng định ý kiến đối phương.
も、肯えるようにしている。
Tôi thì trong bất cứ chuyện gì cũng cố gắng nghĩ một cách khẳng định.

623. 参考 – さんこう : Tham khảo

Ví dụ :

いろいろなにしてレポートをいた。
Tôi tham khảo nhiều tài liệu rồi viết báo cáo.
めるとき、輩のアドバイスがになった。
Khi tôi quyết định đi du học, những lời khuyên của đàn anh trở thành lời tham khảo.

624. 程度 – ていど : Mức độ, chừng độ, trình độ

Ví dụ :

の程い。
Trường học của cô ấy thì trình độ giáo dục cao.
らは程の低いばかりしている。
Anh ta toàn kể những câu chuyện trình thấp.
はある程できるが、しい。
Hội thoại thì tôi có thể làm được ở mức độ nhất định nhưng chữ Hán thì khó.
この程ではできない。
Với điểm số ở mức độ này thì không thể thỏa mãn được.
第しない程する。
Tôi tham gia buổi học với mức độ không bị trượt.
に30れるので、めておいてください」
”Tôi sẽ muộn buổi họp khoảng 30 phút nên hãy bắt đầu trước đi”
は10だ。
Người tham gia khoảng 10 ngời.

Từ tương tự :

レベル:trình độ, mức độ
くらい/ぐらい:khoảng

625. 評判 – ひょうばん : Bình luận, đánh giá

Ví dụ :

は評判がよかった。
Bài diễn thuyết nhậm chứng tổng thống được bình luận tốt.
使いにくいと評判がく、れなかった。
Có đánh giá không hay cho rằng sản phẩm mới khó dùng, không thể bán được nữa.
このレストランはミシュランのミッがついたと評判になった。
Nhà hàng này được đánh giá là nhà hàng có 3 sao Michellin.
は評判のだ。
Cô ấy là mỹ nhân trong lời bình luận.

626. 批評 – ひひょう : Bình luận, đánh giá, phê bình

Ví dụ :

の批評が載った。
Lời phê bình cho cuốn sách mới đã được đăng lên báo.
についても批評しなかった。
Thầy giáo không có bình luận gì về bài văn của tôi

627. 推薦 – すいせん : Giới thiệu, tiến cử

Ví dụ :

たちは、に推薦した。
Các giám đốc đã tiến cử ngài Tanaka làm giám đốc tiếp theo.
このは、ませたいとしてくのが推薦している。
Nhiều giáo viên đánh giá quyển sách này là quyển sách muốn bắt học sinh cao trung đọc.

628. 信用 – しんよう : Tin tưởng

Ví dụ :

}をしておす。
Tin tưởng {người/ lời nói của người} mà cho mượn tiền.
していたに騙された。
Người đã đặt niềm tin bị lừa gạt.
がないので、せてもらえない。
Anh ta không tin nên không thể nhận giao phó công việc quan trọng này được.

629. 信頼 – しんらい : Tin cậy, tín nhiệm

Ví dụ :

できるだ。
Anh ta là một nhà lãnh đạo có thể tin tưởng được.
あのはいつもらないをする。
Hắn ta lúc nào cũng làm việc không phản bội lại niềm tin.
司のえていいをしたい。
Tôi muốn làm công việc tốt đáp lại lòng tin của cấp trên

630. 尊重 – そんちょう : Kính trọng, tôn trọng

Ví dụ :

を尊する。
Tôn trọng ý kiến người khác.
/プライバシー/権…}を尊する。
Tôn trọng {Cá tính/ sự riêng tư/ nhân quyền…}

「尊」はのあるものにして、「尊敬」はして使う:
”尊” dùng với vật có giá trị, còn 尊敬 dùng với người.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 63. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :