Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 – Tuần 16

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 16

91.

Từ vựng N2 Ngày 91

あくる :  ~ sau

もたれる : tựa

もたらす : gây ra

くわしい : chi tiết, biết rõ

くやしい : đau đớn, đáng tiếc

は (じつは) : thực ra

に (じつに) : quả là, thực là (cảm thán)

ひもがれる : đứt dây

れる (でんちがきれる) : hết pin

タバコがきれる : hết thuốc  lá

 

92.

Từ vựng N2 Ngày 92

れる (しょうみきげんがきれる) : hết hạn sử dụng

しびれがれる : cảm giác tê hết đi, hết tê

源をる : tắt điện

る (やさいのみずけをきる) : làm ráo nước dính trên rau (sau khi rửa)

スタートをる : bắt đầu

100メートル競で10をきる (きょうそうで10びょうをきる) : chạy 100 mét trong ít nhất 10 giây

ハンドルをる (みぎにきる) : rẽ phải

カードをよくる : thay dở trò, đưa ra quân bài mạnh

キレる : vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (cơn giận)

しみがつく : bị nhăn

 

93.

Từ vựng N2 Ngày 93

ガラスに滴がつく (まどガラスにすいてきがつく) : có giọt nước ở cửa sổ làm bằng kính

がつく (りし) : có lãi (lợi tức)

につく (み) : học, biến thành của mình

がつく : có được sức mạnh

がつく (さ) : có sự khác biệt, chênh lệch

がつく (けんとう) : có tính toán, cân nhắc

めどがつく : có ước đoán, chuẩn bị phương án trước

がつく (けっしん) : có quyết tâm

ににおいがつく : bám mùi lên quần áo

をつける (おりめ) : tạo nếp gấp

 

94.

Từ vựng N2 Ngày 94

をつける (あじ) : thêm gia vị

ボールがたる : bóng chạm trúng (đầu)

えがたる (こたえがあたる) : có câu trả lời đúng

くじがたる (たからくじがあたる) : trúng xổ số

たる (ひがあたる) : có nắng

てる (ひたいにてをあてる) : đưa tay lên trán

惑がかかる (めいわく) : bị làm phiền

陽に雲がかかる (たいよう) : mấy che lấp mặt trời

エンジンがかかる : vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt

がかかる (ゆうしょう) : có phần thưởng

 

95.

Từ vựng N2 Ngày 95

をかける (かべにえをかける) : treo tranh lên tường

をかける (こし) : tựa lưng

をかける (はし) : bắc cầu

にブラシをかける : chải lông cho chó

をかける (うえき) : tưới nước

をかける (たいじゅう) : đặt trọng lượng lên (vật gì đó)

命をかけて (いのち) : mạo hiểm mạng sống

をかける (ほけん) : mua bảo hiểm, có biện pháp dự phòng cho trường hợp bất trắc

にかける : đặt lên lửa

メダルをる : giành giải vàng

 

96.

Từ vựng N2 Ngày 96

をとる (きろく) : đạt kỷ lục

る (ばしょ) : lấy chỗ

る (せきにん) : chịu trách nhiệm

る (したじゅんびにじかんをとる) : dành thời gian cho việc chuẩn bị

嫌をる (おやのきげんをとる) : nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ

ってする (だいじをとってにゅういんする) : vào viện cho chắc (phòng bất trắc, lấy sức khoẻ làm trọng)

られる (ぜいきん) : bị thu thuế

ハンドルをられる : mất tay lái

れがれる (つかれ) : hết mệt

びる (しんちょうがのびる) : tăng chiều cao, cao thêm

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 16. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 17. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :