Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 16

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 16

91.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 91

  1. あくる :  ~ sau
  2. もたれる : tựa
  3. もたらす : gây ra
  4. くわしい : chi tiết, biết rõ
  5. くやしい : đau đớn, đáng tiếc
  6. は (じつは) : thực ra
  7. に (じつに) : quả là, thực là (cảm thán)
  8. ひもがれる : đứt dây
  9. れる (でんちがきれる) : hết pin
  10. タバコがきれる : hết thuốc  lá

 

92.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 92

  1. れる (しょうみきげんがきれる) : hết hạn sử dụng
  2. しびれがれる : cảm giác tê hết đi, hết tê
  3. 源をる : tắt điện
  4. る (やさいのみずけをきる) : làm ráo nước dính trên rau (sau khi rửa)
  5. スタートをる : bắt đầu
  6. 100メートル競で10をきる (きょうそうで10びょうをきる) : chạy 100 mét trong ít nhất 10 giây
  7. ハンドルをる (みぎにきる) : rẽ phải
  8. カードをよくる : thay dở trò, đưa ra quân bài mạnh
  9. キレる : vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (cơn giận)
  10. しみがつく : bị nhăn

 

93.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 93

  1. ガラスに滴がつく (まどガラスにすいてきがつく) : có giọt nước ở cửa sổ làm bằng kính
  2. がつく (りし) : có lãi (lợi tức)
  3. につく (み) : học, biến thành của mình
  4. がつく : có được sức mạnh
  5. がつく (さ) : có sự khác biệt, chênh lệch
  6. がつく (けんとう) : có tính toán, cân nhắc
  7. めどがつく : có ước đoán, chuẩn bị phương án trước
  8. がつく (けっしん) : có quyết tâm
  9. ににおいがつく : bám mùi lên quần áo
  10. をつける (おりめ) : tạo nếp gấp

 

94.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 94

  1. をつける (あじ) : thêm gia vị
  2. ボールがたる : bóng chạm trúng (đầu)
  3. えがたる (こたえがあたる) : có câu trả lời đúng
  4. くじがたる (たからくじがあたる) : trúng xổ số
  5. たる (ひがあたる) : có nắng
  6. てる (ひたいにてをあてる) : đưa tay lên trán
  7. 惑がかかる (めいわく) : bị làm phiền
  8. 陽に雲がかかる (たいよう) : mấy che lấp mặt trời
  9. エンジンがかかる : vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt
  10. がかかる (ゆうしょう) : có phần thưởng

 

95.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 95

  1. をかける (かべにえをかける) : treo tranh lên tường
  2. をかける (こし) : tựa lưng
  3. をかける (はし) : bắc cầu
  4. にブラシをかける : chải lông cho chó
  5. をかける (うえき) : tưới nước
  6. をかける (たいじゅう) : đặt trọng lượng lên (vật gì đó)
  7. 命をかけて (いのち) : mạo hiểm mạng sống
  8. をかける (ほけん) : mua bảo hiểm, có biện pháp dự phòng cho trường hợp bất trắc
  9. にかける : đặt lên lửa
  10. メダルをる : giành giải vàng

 

96.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 96

  1. をとる (きろく) : đạt kỷ lục
  2. る (ばしょ) : lấy chỗ
  3. る (せきにん) : chịu trách nhiệm
  4. る (したじゅんびにじかんをとる) : dành thời gian cho việc chuẩn bị
  5. 嫌をる (おやのきげんをとる) : nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ
  6. ってする (だいじをとってにゅういんする) : vào viện cho chắc (phòng bất trắc, lấy sức khoẻ làm trọng)
  7. られる (ぜいきん) : bị thu thuế
  8. ハンドルをられる : mất tay lái
  9. れがれる (つかれ) : hết mệt
  10. びる (しんちょうがのびる) : tăng chiều cao, cao thêm

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 16. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 17. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :