Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 12

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 12

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 67

  1. 退 (げんたい) : Giảm sút, sa sút
  2. (げんりょう) : Giảm chất lượng, tụt cân
  3. (かいはつ) : Phát triển, khai thác
  4. (かいてん) : Mở cửa hàng
  5. (かいぎょう) : Bắt đầu kinh doanh
  6. 催 (かいさい) : Tổ chức
  7. (かいほう) : Mở, mở cửa
  8. 鎖 (へいさ) : Phong bế, đóng
  9. (みっぺい) : Kín gió
  10. 善 (かいぜん) : Cải thiện, làm tốt lên.

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 68

  1. (かいりょう) : Cải thiện, cải tiến
  2. (かいかく) : Cải cách
  3. (かいせい) : Cải chính, sửa chữa, sửa đổi
  4. (かいてい) : Sửa chữa, sửa đổi
  5. (かいしゅう) : Sửa chữa
  6. 致 (いっち) : Thống nhất, giống nhau
  7. (いっぽう) : Một phía, một chiều
  8. (いってい) : Nhất định, ổn định, chắc chắn, cố định
  9. (いちにんまえ) : Người lớn, người trưởng thành
  10. (いちりゅう) : Hạng nhất, nhất~

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 69

  1. る (うつる) : Phản ánh, được chiếu
  2. す (うつす) : Chiếu, chiếu bóng, soi bóng
  3. つかる (つかる) : Ngập, lụt, ngâm
  4. つける (つける) : Ngâm
  5. 浮かぶ (うかぶ) : Nổi lên, trôi nổi, thoáng qua, hiện lên
  6. 浮かべる (うかべる) : Làm nổi lên, thả trôi, bày tỏ
  7. 浮く (うく) : Nổi, lơ lửng
  8. 潜る (もぐる) : Lặn
  9. 跳ねる (はねる) : Nhảy, bắn
  10. う (せおう) : Cõng, vác, đeo, gánh vác.

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 70

  1. う (おう) : Theo sau, đuổi theo, đuổi, truy
  2. いかける (おいかける) : Đuổi bắt, bám theo, đuổi theo
  3. いつく (おいつく) : Đuổi kịp, theo kịp
  4. す (おいこす) : Chạy vượt qua, vượt qua
  5. 振りく (ふりむく) : Quay hướng về phía đó.
  6. 捕る/採る/執る (とる) : Lấy, cầm, nắm, bắt giữ, chấp nhận, thừa nhận
  7. げる (とりあげる) : Cầm lên, nhặt lên, thu thập, thụ lý, lấy đi.
  8. れる (とりいれる) : Lấy, thu nhập, thu hoạch, áp dụng, đưa vào.
  9. 削る (けずる) : Cắt giảm, giảm, chuốt, gọt
  10. 縛る (しばる) : Buộc, trói, hạn chế, ràng buộc, băng bó.

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 71

  1. 絞る/搾る (しぼる) : Vắt, hét hết mức, tra hỏi, ép, dồn nén
  2. る (まわる) : Vòng quanh, chuyển động tròn, quay, quá (thời gian)
  3. す (まわす) : Vặn, xoay tròn, xoay chuyển, gửi, chuyển
  4. る (くぎる) : Chia ra, chia cắt
  5. む (くむ) : Gộp lại, hợp thành, lắp ghép, phối hợp
  6. てる (くみたてる) : lắp ráp, xây dựng, tổ chức
  7. わる (くわわる) : Thêm vào, gia nhập, tăng lên.
  8. える (くわえる) : Tham gia, được thêm vào, tăng lên
  9. がる (しあがる) : Xong, hoàn thành
  10. げる (しあげる) : Xong, làm xong, hoàn thành

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 72

  1. り掛かる (とおりかかる) : Đi ngang qua (một cách tình cờ)
  2. る (とびまわる) : Nhảy quanh
  3. 巡る (めぐる) : Di chuyển vòng quanh, đi quanh, lặp lại
  4. 補う (おぎなう) : Bổ sung
  5. ぐ (ふせぐ) : Phòng chống, tránh
  6. う (すくう) : Cứu
  7. く (のぞく) : Trừ, ngoại trừ
  8. 省く (はぶく) : Cắt giảm
  9. る (あやまる) : Gây ra lỗi lầm, mắc lỗi.
  10. 奪う (うばう) : Trấn lột, cướp đoạt.
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :