Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 19

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 19

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 109

  1. 属する (ぞくする) : Thuộc vào, thuộc về, tham gia
  2. 占める (しめる) : Chiếm
  3. くたびれる (くたびれる) : Mệt mỏi, kiệt sức, cũ
  4. 恵まれる (めぐまれる) : Được ban tặng
  5. 湧く (わく) : Sôi sục
  6. ほほえむ (ほほえむ) : Mỉm cười
  7. ふざける (ふざける) : Đùa cợt, nô đùa, hiếu động
  8. 悔やむ (くやむ) : Hối hận
  9. ためらう (ためらう) : Do dự, lưỡng lự, chần chừ
  10. 敬う (うやまう) : Tôn kính, kính trọng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 110

  1. さっぱり (さっぱり) : Thoải mái, sảng khoái, hoàn toàn, toàn bộ, vừa vừa (mùi vị)
  2. すっきり (すっきり) : Sảng khoái, sáng sủa, tỉnh táo
  3. に (じつに) : Thật ra, thực ra
  4. り (おもいきり) : Hết sức, hết cỡ, quyết chí, quyết tâm
  5. となく (なんとなく) : Không hiểu sao
  6. だか (なんだか) : Không hiểu sao
  7. どうにか (どうにか) : Bằng cách nào đó, như thế nào đó
  8. どうにも (どうにも) : Không làm gì
  9. とか (なんとか) : bằng cách nào đó, bằng cách này cách khác, gì đó
  10. とも (なんとも) : Không hề

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 111

  1. わざと (わざと) : Cố ý, cố tình
  2. わざわざ (わざわざ) : Đặc biệt
  3. せっかく (せっかく) : Mất công, tốn công, cố công
  4. あいにく (あいにく) : Không may mắn, không may, đáng tiếc….
  5. (あんのじょう) : Như dự tính
  6. いよいよ (いよいよ) : Càng ngày càng, cuối cùng
  7. さすが (さすが) : Quả thật, đúng thật là
  8. とにかく (とにかく) : Dù sao thì, nói chung là
  9. ともかく (ともかく) : cách này hay cách khác, dù sao, dù thế nào, không chỉ
  10. せめて (せめて) : Ít nhất thì, tối thiểu là

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 112

  1. せいぜい (せいぜい) : Tối đa
  2. どうせ (どうせ) : Dù sao đi nữa
  3. ぎっしり (ぎっしり) : Chặt
  4. ずらりと (ずらりと) : Theo hàng lối
  5. あっさり (あっさり) : Nhạt, đơn giản
  6. しんと/しいんと (しんと/しいんと) : Im lặng
  7. ちゃんと (ちゃんと) : Hẳn hoi, chỉnh chu, ngăn nắp, nghiêm chỉnh
  8. と (ぞくぞくと) : Liên tục, liên tiếp
  9. どっと (どっと) : Ùa ra, bất chợt.
  10. ばったり(と) (ばったり(と)) : Đột ngột, bất thình lình

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 113

  1. さっさと (さっさと) : Nhanh chóng
  2. さっと (さっと) : Nhanh chóng, ngay lập tức
  3. すっと (すっと) : Khoan khoái, thẳng
  4. せっせと (せっせと) : Chăm chỉ, siêng năng
  5. ざっと (ざっと) : Qua loa, đại khái, khoảng chừng
  6. こっそり (こっそり) : Lén lút
  7. き(と) (いきいき(と)) : Sống động
  8. ぼんやり(と) (ぼんやり(と)) : Mập mờ, lơ đảng, phờ phạc
  9. ふと (ふと) : Ngẫu nhiên
  10. じかに (じかに) : Trực tiếp

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 114

  1. に (いちどに) : Cùng lúc, đồng thời
  2. 斉に (いっせいに) : Cùng lúc, tất cả
  3. に (ともに) : Cùng với
  4. に (そうごに) : Tương hỗ, qua lại lẫn nhau
  5. (ひとりひとり) : Từng người một
  6. いちいち (いちいち) : Từng cái một
  7. (ところどころ) : Chỗ này chỗ kia
  8. どうか (どうか) : Làm ơn, hỏng, hết cách
  9. できれば/できたら (できれば/できたら) : Nếu được, nếu có thể
  10. たいして (たいして) : Không to tát lắm, không quá
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :