Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 19

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 19

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 109

属する (ぞくする) : Thuộc vào, thuộc về, tham gia

占める (しめる) : Chiếm

くたびれる (くたびれる) : Mệt mỏi, kiệt sức, cũ

恵まれる (めぐまれる) : Được ban tặng

湧く (わく) : Sôi sục

ほほえむ (ほほえむ) : Mỉm cười

ふざける (ふざける) : Đùa cợt, nô đùa, hiếu động

悔やむ (くやむ) : Hối hận

ためらう (ためらう) : Do dự, lưỡng lự, chần chừ

敬う (うやまう) : Tôn kính, kính trọng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 110

さっぱり (さっぱり) : Thoải mái, sảng khoái, hoàn toàn, toàn bộ, vừa vừa (mùi vị)

すっきり (すっきり) : Sảng khoái, sáng sủa, tỉnh táo

に (じつに) : Thật ra, thực ra

り (おもいきり) : Hết sức, hết cỡ, quyết chí, quyết tâm

となく (なんとなく) : Không hiểu sao

だか (なんだか) : Không hiểu sao

どうにか (どうにか) : Bằng cách nào đó, như thế nào đó

どうにも (どうにも) : Không làm gì

とか (なんとか) : bằng cách nào đó, bằng cách này cách khác, gì đó

とも (なんとも) : Không hề

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 111

わざと (わざと) : Cố ý, cố tình

わざわざ (わざわざ) : Đặc biệt

せっかく (せっかく) : Mất công, tốn công, cố công

あいにく (あいにく) : Không may mắn, không may, đáng tiếc….

(あんのじょう) : Như dự tính

いよいよ (いよいよ) : Càng ngày càng, cuối cùng

さすが (さすが) : Quả thật, đúng thật là

とにかく (とにかく) : Dù sao thì, nói chung là

ともかく (ともかく) : cách này hay cách khác, dù sao, dù thế nào, không chỉ

せめて (せめて) : Ít nhất thì, tối thiểu là

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 112

せいぜい (せいぜい) : Tối đa

どうせ (どうせ) : Dù sao đi nữa

ぎっしり (ぎっしり) : Chặt

ずらりと (ずらりと) : Theo hàng lối

あっさり (あっさり) : Nhạt, đơn giản

しんと/しいんと (しんと/しいんと) : Im lặng

ちゃんと (ちゃんと) : Hẳn hoi, chỉnh chu, ngăn nắp, nghiêm chỉnh

と (ぞくぞくと) : Liên tục, liên tiếp

どっと (どっと) : Ùa ra, bất chợt.

ばったり(と) (ばったり(と)) : Đột ngột, bất thình lình

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 113

さっさと (さっさと) : Nhanh chóng

さっと (さっと) : Nhanh chóng, ngay lập tức

すっと (すっと) : Khoan khoái, thẳng

せっせと (せっせと) : Chăm chỉ, siêng năng

ざっと (ざっと) : Qua loa, đại khái, khoảng chừng

こっそり (こっそり) : Lén lút

き(と) (いきいき(と)) : Sống động

ぼんやり(と) (ぼんやり(と)) : Mập mờ, lơ đảng, phờ phạc

ふと (ふと) : Ngẫu nhiên

じかに (じかに) : Trực tiếp

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 114

に (いちどに) : Cùng lúc, đồng thời

斉に (いっせいに) : Cùng lúc, tất cả

に (ともに) : Cùng với

に (そうごに) : Tương hỗ, qua lại lẫn nhau

(ひとりひとり) : Từng người một

いちいち (いちいち) : Từng cái một

(ところどころ) : Chỗ này chỗ kia

どうか (どうか) : Làm ơn, hỏng, hết cách

できれば/できたら (できれば/できたら) : Nếu được, nếu có thể

たいして (たいして) : Không to tát lắm, không quá
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :