Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 8

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 8

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 43

む (かきこむ) : Viết vào

む (まきこむ) : Cuốn vào, dính vào

む (おいこむ) : Dồn, lùa vào

む (よびこむ) : Gọi ra

む (すわりこむ) : Ngồi xuống

む (ねこむ) : Ngủ

む (はなしこむ) : Nói chuyện dài

黙りむ (だまりこむ) : Giữ im lặng

まりむ (とまりこむ) : trọ lại qua đêm

む (すみこむ) : Sống

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 44

む (にこむ) : Nấu, ninh

む (うりこむ) : Bán

む (たのみこむ) : yêu cầu khẩn khoản

む (おしえこむ) : Dạy dỗ

う (はなしあう) : Đàm phán, thảo luận

う (いいあう) : Nói chuyện

う (かたりあう) : Kể chuyện, nói chuyện

つめう (みつめあう) : chằm chằm

かいう (むかいあう) : Đối mặt

う (たすけあう) : Giúp đỡ nhau

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 45

う (わけあう) : Chia sẻ

う (だしあう) : Đóng góp, chia sẻ chung

わせる (もうしあわせる) : Sắp xếp, thu xếp

誘いわせる (さそいあわせる) : Mời, rủ để cùng làm

隣りわせる (となりあわせる) : Liền kề, cạnh nhau, kề nhau

わせる (くみあわせる) : Kết hợp, phối hợp, ghép lại

詰めわせる (つめあわせる) : Sắp xếp thành loại, đóng gói các loại

わせる (かさねあわせる) : Chồng chất

わせる (いあわせる) : Có mặt

わせる (のりあわせる) : Đi cùng xe

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 46

わせる (もちあわせる) : Mang theo

わせる (といあわせる) : Kiểm tra, điều tra, hỏi

らしわせる (てらしあわせる) : So sánh và đối chiếu

す (ききなおす) : Nghe lại/ Hỏi lại

やりす (やりなおす) : Làm lại lần nữa

かけす (かけなおす) : Gọi lại

す (でなおす) : Đến lần nữa, chỉnh sửa, sắp xếp

す (もちなおす) : Nắm chặt lại hơn~, chuyển biến tốt hơn

す (かんがえなおす) : Nghĩ lại

す (おもいなおす) : Đổi ý

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 47

アンテナ (あんてな) : Ăng ten

イヤホン (いやほん) : Tai nghe

サイレン (さいれん) : Chuông, còi báo động

コード (こうど) : Dây thường

モニター (もにたあ) : Mô ni tơ, bộ kiểm tra, hiệu thính viên, kiểm tra (động từ)

メーター (めえかあ) : Dụng cụ đo, đồng hồ đo

ペア (ぺあ) : Cặp, đôi

リズム (りずむ) : Nhịp điệu

アクセント (あくせんと) : Trọng âm, sự nhấn mạnh

アルファベット (アルファベット) : Bảng chữ cái tiếng Anh

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 48

アドレス (あどれす) : Địa chỉ

メモ (めも) : Ghi chú, ghi chép

マーク (まあく) : Đánh dấu, ghim, đánh dấu (trong danh sách đen)

イラスト (いらすと) : Hình minh họa

サイン (さいん) : Chữ kí, dấu hiệu, ký hiệu

スター (すたあ) : Ngôi sao

アンコール (あんこおる) : Mời, yêu cầu (diễn viên, ca sĩ,..) ra sân khấu,

モデル (もでる) : Người mẫu, mẫu

サンプル (さんぷる) : Mẫu , hàng mẫu

スタイル (すたいる) : Phong cách, kiểu cách

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :