Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 8

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 8

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 43

  1. む (かきこむ) : Viết vào
  2. む (まきこむ) : Cuốn vào, dính vào
  3. む (おいこむ) : Dồn, lùa vào
  4. む (よびこむ) : Gọi ra
  5. む (すわりこむ) : Ngồi xuống
  6. む (ねこむ) : Ngủ
  7. む (はなしこむ) : Nói chuyện dài
  8. 黙りむ (だまりこむ) : Giữ im lặng
  9. まりむ (とまりこむ) : trọ lại qua đêm
  10. む (すみこむ) : Sống

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 44

  1. む (にこむ) : Nấu, ninh
  2. む (うりこむ) : Bán
  3. む (たのみこむ) : yêu cầu khẩn khoản
  4. む (おしえこむ) : Dạy dỗ
  5. う (はなしあう) : Đàm phán, thảo luận
  6. う (いいあう) : Nói chuyện
  7. う (かたりあう) : Kể chuyện, nói chuyện
  8. つめう (みつめあう) : chằm chằm
  9. かいう (むかいあう) : Đối mặt
  10. う (たすけあう) : Giúp đỡ nhau

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 45

  1. う (わけあう) : Chia sẻ
  2. う (だしあう) : Đóng góp, chia sẻ chung
  3. わせる (もうしあわせる) : Sắp xếp, thu xếp
  4. 誘いわせる (さそいあわせる) : Mời, rủ để cùng làm
  5. 隣りわせる (となりあわせる) : Liền kề, cạnh nhau, kề nhau
  6. わせる (くみあわせる) : Kết hợp, phối hợp, ghép lại
  7. 詰めわせる (つめあわせる) : Sắp xếp thành loại, đóng gói các loại
  8. わせる (かさねあわせる) : Chồng chất
  9. わせる (いあわせる) : Có mặt
  10. わせる (のりあわせる) : Đi cùng xe

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 46

  1. わせる (もちあわせる) : Mang theo
  2. わせる (といあわせる) : Kiểm tra, điều tra, hỏi
  3. らしわせる (てらしあわせる) : So sánh và đối chiếu
  4. す (ききなおす) : Nghe lại/ Hỏi lại
  5. やりす (やりなおす) : Làm lại lần nữa
  6. かけす (かけなおす) : Gọi lại
  7. す (でなおす) : Đến lần nữa, chỉnh sửa, sắp xếp
  8. す (もちなおす) : Nắm chặt lại hơn~, chuyển biến tốt hơn
  9. す (かんがえなおす) : Nghĩ lại
  10. す (おもいなおす) : Đổi ý

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 47

  1. アンテナ (あんてな) : Ăng ten
  2. イヤホン (いやほん) : Tai nghe
  3. サイレン (さいれん) : Chuông, còi báo động
  4. コード (こうど) : Dây thường
  5. モニター (もにたあ) : Mô ni tơ, bộ kiểm tra, hiệu thính viên, kiểm tra (động từ)
  6. メーター (めえかあ) : Dụng cụ đo, đồng hồ đo
  7. ペア (ぺあ) : Cặp, đôi
  8. リズム (りずむ) : Nhịp điệu
  9. アクセント (あくせんと) : Trọng âm, sự nhấn mạnh
  10. アルファベット (アルファベット) : Bảng chữ cái tiếng Anh

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 48

  1. アドレス (あどれす) : Địa chỉ
  2. メモ (めも) : Ghi chú, ghi chép
  3. マーク (まあく) : Đánh dấu, ghim, đánh dấu (trong danh sách đen)
  4. イラスト (いらすと) : Hình minh họa
  5. サイン (さいん) : Chữ kí, dấu hiệu, ký hiệu
  6. スター (すたあ) : Ngôi sao
  7. アンコール (あんこおる) : Mời, yêu cầu (diễn viên, ca sĩ,..) ra sân khấu,
  8. モデル (もでる) : Người mẫu, mẫu
  9. サンプル (さんぷる) : Mẫu , hàng mẫu
  10. スタイル (すたいる) : Phong cách, kiểu cách

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :