Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 12

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 12

67.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 67

  1. (いっしょう) : cả 1 đời
  2. (じんせい) : nhân sinh
  3. する (せいさんする) : sản xuất
  4. (いけばな) : nghệ thuật cắm hoa
  5. (なま) : sống
  6. (がくりょく) : học lực
  7. する (がくしゅうする) : học
  8. (がくしゃ) : học giả
  9. (がくもん) : học vấn, sự học
  10. (がっかい) : giới khoa học

 

68.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 68

  1. (ぶんがく) : văn học
  2. いる (もちいる) : sử dụng
  3. (ようご) : thuật ngữ
  4. (ようし) : giấy trắng
  5. (ようじん) : thận trọng
  6. 使する (しようする) : sử dụng
  7. する (いんようする) : trích dẫn
  8. する (つうようする) : áp dụng, ứng dụng
  9. (きゅうよう) : việc gấp
  10. (にちようひん) : hàng thiết yếu hàng ngày

 

69.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 69

  1. (けんがく) : tham quan
  2. (みごと) : quyến rũ, đẹp đẽ, đáng khen
  3. (みかた) : Cách nhìn, quan điểm, cùng phe
  4. し (みだし) : đầu đề
  5. (みほん) : mẫu vật
  6. る (みまわる) : nhìn xung  quanh
  7. (ちほう) : địa phương
  8. (ちく) : địa bàn, quận, khu
  9. (ちり) : địa lí
  10. (ちか) : hầm, lòng đất

 

70.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 70

  1. (とち) : đất đai, dải đất
  2. (じもと) : bản địa
  3. な (じみな) : giản dị, mộc mạc
  4. (きじ) : vải
  5. (めいしょ) : danh lam
  6. (めいじん) : danh nhân
  7. (めいぶつ) : đặc sản
  8. (みょうじ) : họ
  9. (ほんみょう) : tên thật
  10. あだ (あだな) : biệt danh

 

71.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 71

  1. する (はつばいする) : phát hành
  2. する (はつめいする) : phát minh
  3. する (はつげんする) : phát ngôn
  4. する (はっけんする) : phát kiến
  5. する (はっこうする) : phát hành
  6. する (はっせいする) : phát sinh
  7. する (はっしゃする) : xe khởi hành
  8. (かいけい) : kế toán
  9. (かいごう) : hội họp
  10. (かいじょう) : hội trường

 

72.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 72

  1. する (かいかいする) : lễ khai mạc
  2. (たいかい) : đại hội
  3. い (であい) : gặp gỡ
  4. て (てあて) : chữa trị, trị bệnh
  5. れする (ていれする) : sửa chữa
  6. き (てがき) : bản viết
  7. り (てづくり) : thủ công
  8. (てじな) : trò ảo thuật
  9. (てまえ) : phía trước mặt
  10. (はなして) : diễn giả

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 12. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 13. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :