Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 4

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 4

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 19

181. 挟まる (はさまる) : kẹp, kẹt

182. 挟む (はさむ) : kẹp vào, chèn vào

183. つぶれる (つぶれる) : bị nghiền nát, bị bẹp

184. つぶす (つぶす) : làm mất, nghiền, giết (thời gian )

185. へこむ (へこむ) : lõm, hằn xuống

186. ほどける (ほどける) : tuột ra

187. ほどく (ほどく) : mở ra, cởi ra

188. 枯れる (かれる) : héo, khô héo, tàn úa

189. 枯らす (からす) : làm cho héo, khô

190. 傷む (いたむ) : bị thương, bị hỏng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 20

191. 湿る (しめる) : ẩm, ẩm ướt

192. る (こおる) : đóng băng, bị đóng băng

193. える (ふるえる) : run, run rẩy

194. 輝く (かがやく) : huy hoàng, tỏa sáng

195. あふれる (あふれる) : ngập, tràn đầy

196. る (あまる) : dư, thừa

197. つ (まだつ) : nổi bật, nổi lên

198. ろす (みおろす) : nhìn xuống

199. う/闘う (たたかう) : chiến đấu, đấu tranh

200. 敗れる (やぶれる) : bị bại, bị thua

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 21

201. 逃げる (にげる) : Chạy, trốn, bùng

202. 逃がす (にがす) : Để thoát, để chạy, làm mất, thả

203. る (もどる) : Quay về, quay lại

204. す (もどす) : Trả lại, hoàn lại, khôi phục

205. はまる (はまる) : Bị mắc vào, được áp dụng

206. はめる (はめる) : Làm cho khít, cài, đóng, kẹp chặt, làm mắc

207. 扱う (あつかう) : Đối xử, cư xử, sử dụng, làm

208. わる (かかわる) : Liên quan

209. す (めざす) : Nhắm vào, hướng đến

210. つ(つ) (たつ) : Rời khỏi, khởi hành

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 22

211. 迎える (むかえる) : nghênh đón, đón tiếp

212. てる (もてる) : có thể mang, có thể duy trì. Có sự hấp dẫn đối với người khác giới.

213. たとえる (たとえる) : ví như , giống như

214. 努める (つとめる) : cố gắng, nỗ lực

215. まる (つとまる) : làm được

216. める (つとめる) : làm việc

217. す (とりけす) : hủy bỏ, thủ tiêu

218. える (おえる) : hoàn thành, kết thúc

219. びかける (よびかける) : gọi, kêu gọi

220. す (よびだす) : gọi ra, gọi đến

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 23

221. い (ありがたい) : Cảm ơn/ cảm kích

222. し訳ない (もうしわけない) : Xin lỗi

223. めでたい : Hạnh phúc, vui vẻ

224. いな (さいわいな) : May mắn

225. しい (こいしい) : Yêu quý

226. 懐かしい (なつかしい) : Nhớ nhung, thấy thân thương

227. い (おさない) : Trẻ con, ngây thơ

228. い (こころぼそい) : Cô đơn

229. かわいそな : Đáng thương

230. の毒な (きのどくな) : Đáng thương/ bi thảm

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 24

231. 貧しい (まずしい) : Nghèo khó, khó khăn, đạm bạc

232. 惜しい (おしい) : Đáng tiếc, thương tiếc, quý giá

233. がない (しかたがない) : Không còn cách nào khác, không còn hi vọng, không giúp được nữa

234. やむをない (やむをえない) : không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

235. 倒くさい (めんどうくさい) : Phiền phức, rắc rối

236. しつこい (しつこい) : Dai dẳng, lâu dài, béo

237. くどい (くどい) : Lì lợm, dai dẳng

238. い (けむい) : đầy khói

239. 邪魔な (じゃまな) : Tốn chỗ, chiếm chỗ, làm phiền, cản trở

240. うるさい (うるさい) : Ồn ào, ầm ĩ, phiền phức, lắm điều

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :