Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi – Tuần 10

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 10

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 55

541. 事前に (じぜんに) : Trước
542. 当日 (とうじつ) : Ngày đó, vào ngày được nhắc đến
543. 当時 (とうじ) : Hồi đó, khi đó
544. 一時 (いちじ) : Tạm thời, nhất thời, từng có lúc
545. 至急 (しきゅう) : Ngay lập tức, khẩn cấp
546. 直ちに (ただちに) : Ngay lập tức, trực tiếp
547. 早速 (さっそく) : Ngay lập tức, không chần chờ
548. いきなり (いきなり) : Bất ngờ , thình lình, đột ngột
549. 常に (つねに) : Thông thường, luôn luôn
550. 絶えず (たえず) : Liên tục, không ngớt

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 56

551. しばしば (しばしば) : Thường xuyên, không ngừng
552. たびたび (たびたび) : Thường xuyên, nhiều lần
553. しょっちゅう (しょっちゅう) : Thường xuyên, hay
554. たまに (たまに) : Đôi khi, thỉnh thoảng
555. めったに (めったに) : Hiếm
556. にこにこ/にっこり (にこにこ/にっこり) : Cười mỉm, cười tủm tỉm.
557. にやにや/にやりと (にやにや/にやりと) : Cười xếch, cười nham hiểm, cười toe toét
558. どきどき/どきりと (どきどき/どきりと) : Thình thịch (tiếng tim đập vì hồi hộp hay lo sợ)
559. はらはら (はらはら) : Lo lắng, hồi hộp, xào xạc (tiếng lá rơi)
560. かんかん (かんかん) : Giận dữ, nổi cáu, phát điên, điên tiết.

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 57

561. びしょびしょ/びっそり (びしょびしょ/びっしょり) : Ướt nhẹp, ướt lướt thướt
562. うろうろ (うろうろ) : Lảng vảng, đi quanh quẩn, lòng vòng
563. のろのろ (のろのろ) : Chậm chạm, đờ đẫn
564. ふらふら (ふらふら) : Chóng mặt, hoa mắt, loạng choạng, khập khễnh.
565. ぶらぶら (ぶらぶら) : Đung đưa, đong đưa, ngồi không, quanh quẩn
566. したがって (したがって) : Theo đó, vì thế, vì vậy
567. だが (だが) : Nhưng, tuy vậy
568. ところが (ところが) : Tuy vậy, nhưng
569. しかも (しかも) : Hơn nữa, thêm vào đó
570. すると (すると) : Lập tức thì, ngay, nói như vậy, nói thế là

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 58

571. なぜなら (なぜなら) : Bởi vì
572. だって (だって) : Bởi vì
573. 要するに (ようするに) : Nói tóm lại, chủ yếu
574. すなわち (すなわち) : Có nghĩa là
575. あるいは (あるいは) : Nói cách khác, hoặc là
576. さて (さて) : Vậy~
577. では (では) : Vậy, trong trường hợp đó
578. ところで (ところで) : Nhân tiện
579. そう言えば (そういえば) : Nói vậy
580. ただ (ただ) : Nhưng, tuy nhiên

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 59

581. 食料/食糧 (しょくりょう) : Thực phẩm, lương thực
582. (つぶ) : Hạt
583. くず (くず) : Vụn, rác, phần thừa
584. 栽培 (さいばい) : Nuôi trồng
585. 収穫 (しゅうかく) : Thu hoạch, gặt hái
586. 産地 (さんち) : Nơi sản xuất
587. 土地 (とち) : Đất đai, giải đất
588. 倉庫 (そうこ) : Nhà kho, kho hàng
589. 所有 (しょゆう) : Sở hữu
590. 収集 (しゅうしゅう) : Thu thập, gom nhặt

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 60

591. 滞在 (たいざい) : Tạm trú, lưu lại
592. 便 (べん) : Sự tiện lợi
593. 便 (びん) : Thư từ, kiện hàng
594. 設備 (せつび) : Thiết bị
595. 設計 (せっけい) : Thiết kế
596. 制作/製作 (せいさく) : Chế tác, làm
597. 製造 (せいぞう) : Sự làm, chế tạo
598. 建築 (けんちく) : Xây dựng
599. 人工 (じんこう) : Nhân tạo
600. 圧力 (あつりょく) : Áp lực
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review
Average rating:  
 1 reviews
rất bổ ích

luyện N2 khỏi phải tra nhiều, thanks !