Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 10

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 10

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 55

に (じぜんに) : Trước

(とうじつ) : Ngày đó, vào ngày được nhắc đến

(とうじ) : Hồi đó, khi đó

(いちじ) : Tạm thời, nhất thời, từng có lúc

(しきゅう) : Ngay lập tức, khẩn cấp

ちに (ただちに) : Ngay lập tức, trực tiếp

(さっそく) : Ngay lập tức, không chần chờ

いきなり (いきなり) : Bất ngờ , thình lình, đột ngột

に (つねに) : Thông thường, luôn luôn

えず (たえず) : Liên tục, không ngớt

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 56

しばしば (しばしば) : Thường xuyên, không ngừng

たびたび (たびたび) : Thường xuyên, nhiều lần

しょっちゅう (しょっちゅう) : Thường xuyên, hay

たまに (たまに) : Đôi khi, thỉnh thoảng

めったに (めったに) : Hiếm

にこにこ/にっこり (にこにこ/にっこり) : Cười mỉm, cười tủm tỉm.

にやにや/にやりと (にやにや/にやりと) : Cười xếch, cười nham hiểm, cười toe toét

どきどき/どきりと (どきどき/どきりと) : Thình thịch (tiếng tim đập vì hồi hộp hay lo sợ)

はらはら (はらはら) : Lo lắng, hồi hộp, xào xạc (tiếng lá rơi)

かんかん (かんかん) : Giận dữ, nổi cáu, phát điên, điên tiết.

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 57

びしょびしょ/びっそり (びしょびしょ/びっしょり) : Ướt nhẹp, ướt lướt thướt

うろうろ (うろうろ) : Lảng vảng, đi quanh quẩn, lòng vòng

のろのろ (のろのろ) : Chậm chạm, đờ đẫn

ふらふら (ふらふら) : Chóng mặt, hoa mắt, loạng choạng, khập khễnh.

ぶらぶら (ぶらぶら) : Đung đưa, đong đưa, ngồi không, quanh quẩn

したがって (したがって) : Theo đó, vì thế, vì vậy

だが (だが) : Nhưng, tuy vậy

ところが (ところが) : Tuy vậy, nhưng

しかも (しかも) : Hơn nữa, thêm vào đó

すると (すると) : Lập tức thì, ngay, nói như vậy, nói thế là

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 58

なぜなら (なぜなら) : Bởi vì

だって (だって) : Bởi vì

するに (ようするに) : Nói tóm lại, chủ yếu

すなわち (すなわち) : Có nghĩa là

あるいは (あるいは) : Nói cách khác, hoặc là

さて (さて) : Vậy~

では (では) : Vậy, trong trường hợp đó

ところで (ところで) : Nhân tiện

そうえば (そういえば) : Nói vậy

ただ (ただ) : Nhưng, tuy nhiên

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 59

糧 (しょくりょう) : Thực phẩm, lương thực

(つぶ) : Hạt

くず (くず) : Vụn, rác, phần thừa

栽培 (さいばい) : Nuôi trồng

穫 (しゅうかく) : Thu hoạch, gặt hái

(さんち) : Nơi sản xuất

(とち) : Đất đai, giải đất

(そうこ) : Nhà kho, kho hàng

(しょゆう) : Sở hữu

(しゅうしゅう) : Thu thập, gom nhặt

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 60

(たいざい) : Tạm trú, lưu lại

便 (べん) : Sự tiện lợi

便 (びん) : Thư từ, kiện hàng

(せつび) : Thiết bị

(せっけい) : Thiết kế

(せいさく) : Chế tác, làm

(せいぞう) : Sự làm, chế tạo

築 (けんちく) : Xây dựng

(じんこう) : Nhân tạo

(あつりょく) : Áp lực
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :