便 « Back to Glossary IndexKanji 便 Âm Hán Việt của chữ 便 : Tiện Cách đọc chữ 便 : Onyomi : べん / びん . Kunyomi : たよ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 便 : Nếu thư có thể tới trong 1 ngày thì thật tiện Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 便 : 不便な(ふべんな):Bất tiện 便利な(べんりな):Tiện lợi 郵便局(ゆうびんきょく): Bưu điện 便り(たより):Tin tức, thư 航空便(こうくうびん): Thư gửi bằng đường hàng không 船便(船便):Thư gửi bằng đường biển Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 便 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 便 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 40Học minna no nihongo bài 44Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoTừ vựng N2 - tổng hợp 2 giáo trìnhCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục