Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 10

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 10

55.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 55

  1. わりあいに : bất ngờ, đột xuất
  2. なお : hơn nữa (dùng để bổ sung thêm điều gì đó)
  3. より : thậm chí hơn
  4. むしろ : thà…còn hơn
  5. に (よけい) : thừa thãi, hơn mức cần thiết
  6. じょじょに : chầm chậm, thong thả từng chút một
  7. 第に (しだい) : dần dần
  8. さらに : hơn nữa
  9. と (いちだん) : chênh hẳn 1 bậc (chênh lệch thấy rõ rệt)
  10. ぐっと : rất nhiều

 

56.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 56

  1. めっきり : trông thấy, rõ ràng
  2. に (おもに) : chủ yếu
  3. くれぐれも : kính mong
  4. 応 (いちおう) : nhất thời
  5. に (いっぱんに) : nhìn chung
  6. らかに (あきらかに) : rõ ràng
  7. いわば : có thể nói như là
  8. いわゆる : có thể nói là
  9. まさか : chẳng lẽ…
  10. まさに : chính xác

 

57.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 57

  1. に (いちどに) : 1 lần, 1 lượt, 1 phát
  2. に (いっきに) : một hơi, thẳng một mạch
  3. り (おもいきり) : ráng sức, nỗ lực
  4. って (おもいきって) : quyết tâm, dứt khoát
  5. いわず : bất giác
  6. いがける : ngoài dự tính
  7. なにしろ : dù gì chăng nữa
  8. なにかと : gì thì gì
  9. わらず (あいかわらず) : như mọi khi
  10. りあえず : tạm thời, trước hết

 

58.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 58

  1. わざと : cố tình
  2. わざわざ : đặc biệt, có nhã ý (Tới tận nơi)
  3. いっそう : hơn hẳn
  4. いっそ : thà rằng
  5. に : chẳng mấy chốc
  6. にも : 1 lúc nào đó
  7. さら : tới tận bây giờ (đã muộn rồi)
  8. だに : bây giờ
  9. ただ : ngay bây giờ
  10. たった : vừa ban nãy

 

59.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 59

  1. に ~~ ない : không có gì … đặc biệt
  2. そう ~~ ない : không…như thế
  3. して~~ ない (たいして) : không …lắm
  4. ~~ ない (いっさい) : hoàn toàn…không
  5. とても~~ ない : rất…không
  6. おそらく~~ だろう : có lẽ
  7. どうやら~~ そうだ/ようだ : có vẻ như là
  8. たして~~ だろうか (はたして) : quả thật
  9. どうせ~~ だろう : đằng nào thì
  10. せっかく~~ のに : mặc dù đã mất công

 

60.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 60

  1. せっかく~~ から : đằng nào cũng mất công rồi, vậy nên
  2. いったん~~ したら : một khi
  3. かえって : ngược lại, nhưng..
  4. さっそく : ngay lập tức
  5. さすがに : đúng như mong đợi, quả không hổ danh
  6. あいにく : đáng tiếc
  7. あくまでも : nói cho cùng
  8. なんて/なんと : những cái như là
  9. なぜか : vì lí do nào đó
  10. (ものごと) : sự vật sự việc

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 10. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 11. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :