Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 7

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 7

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 37

  1. (しゅくしょう) : Thu nhỏ, co lại, nén lại
  2. (しゅうごう) : Tập hợp, tập trung
  3. (ほうこう) : Phương hướng
  4. 隔 (かんかく) : Khoảng cách, sự ngăn cách
  5. 脇 (わき) : Hông, nách, mép (đường)
  6. (つうか) : Vượt qua, đi qua
  7. (いどう) : Chuyển động, đi lại, di động
  8. (ていし) : Dừng lại, đình chỉ
  9. (ていか) : Hạ xuống, giảm đi
  10. (ちょうか) : Vượt quá

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 38

  1. がる (たちあがる) : Đứng dậy, đứng lên, nổi dậy
  2. がる (とびあがる) : Bay lên, nhảy lên
  3. 浮かびがる (うかびあがる) : Nổi lên, trồi lên
  4. がる (まいあがる) : Bay vút lên, bay lên cao
  5. がる (もえあがる) : Bốc cháy
  6. 盛りがる (もりあがる) : Nổi lên, tăng lên
  7. 湧きがる (わきあがる) : Sôi sục lên, Ồn ào lên
  8. 晴れがる (はれあがる) : Sáng lên, quang đãng lên
  9. えあがる (ふるえあがる) : Run bắn, Run cầm cập
  10. 縮みあがる (ちぢみあがる) : Co rúm lại, khúm núm

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 39

  1. がる (ひあがる) : Khô hạn, khô nẻ
  2. できる (できあがる) : Xong, hoàn thành xong
  3. げる (もちあげる) : Nâng, Bốc
  4. げる (みあげる) : Nhìn lên
  5. げる (つみあげる) : Vun đắp, tích cóp
  6. げる (うちあげる) : Bắn lên cao, kết thúc
  7. げる (たちあげる) : Khởi động, bắt đầu
  8. げる (きりあげる) : kết thúc
  9. 繰りげる (くりあげる) : Tiến bộ, thăng tiến, làm sớm hơn
  10. げる (みがきあげる) : Đánh bóng lên.

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 40

  1. 鍛えげる (きたえあげる) : Rèn luyện, Rèn giũa, huấn luyện nghiêm khắc
  2. げる (かきあげる) : Viết xong, hoàn thành
  3. げる (そだてあげる) : Nuôi lớn
  4. げる (よみあげる) : Đọc lên thành tiếng
  5. げる (かぞえあげる) : Đếm, liệt kê
  6. す (なげだす) : Ném đi, từ bỏ, bỏ
  7. す (もちだす) : Mang đi, cầm đi
  8. す (おいだす) : Đuổi đi
  9. す (ほうりだす) : Ném đi, ném sang bên
  10. す (かしだす) : Cho mượn, cho vay (đem đi)

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 41

  1. す (ききだす) : Nghe được
  2. す (つれだす) : Mang đi, đưa đi
  3. す (ひっぱりだす) : Lôi ra, kéo ra ngoài.
  4. 逃げす (にげだす) : Chạy đi, chạy trốn
  5. す (とびだす) : Lao ra, xông ra, nhảy ra
  6. つけす (みつけだす) : Tìm ra
  7. 探しす (さがしだす) : Tìm ra, tìm thấy
  8. す (かきだす) : Viết xuống
  9. む (とびこむ) : Nhảy xuống, lao vào
  10. 駆けむ (かけこむ) : Chạy vào

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 42

  1. む (わりこむ) : Chen vào
  2. む (さしこむ) : Tỏa sáng bên trong, chiếu vào, đặt vào
  3. 染みむ (しみこむ) : Thấm qua, thấm vào trong
  4. む (ひっこむ) : Nghỉ hưu, đứng về sau
  5. 詰めむ (つめこむ) : Nhét vào
  6. む (のみこむ) : Nuốt, làm chìm đi
  7. む (はこびむ) : Chuyển vào trong
  8. む (うちこむ) : Nhập, đánh vào, bị hấp thụ, bị cuốn vào.
  9. む (そそぎこむ) : Đổ vào
  10. む (ひきこむ) : Lôi kéo vào

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :