Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi – Tuần 7

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 7

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 37

361. 縮小 (しゅくしょう) : Thu nhỏ, co lại, nén lại
362. 集合 (しゅうごう) : Tập hợp, tập trung
363. 方向 (ほうこう) : Phương hướng
364. 間隔 (かんかく) : Khoảng cách, sự ngăn cách
365. 脇 (わき) : Hông, nách, mép (đường)
366. 通過 (つうか) : Vượt qua, đi qua
367. 移動 (いどう) : Chuyển động, đi lại, di động
368. 停止 (ていし) : Dừng lại, đình chỉ
369. 低下 (ていか) : Hạ xuống, giảm đi
370. 超過 (ちょうか) : Vượt quá

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 38

371. 立ち上がる (たちあがる) : Đứng dậy, đứng lên, nổi dậy
372. 飛び上がる (とびあがる) : Bay lên, nhảy lên
373. 浮かび上がる (うかびあがる) : Nổi lên, trồi lên
374. 舞い上がる (まいあがる) : Bay vút lên, bay lên cao
375. 燃え上がる (もえあがる) : Bốc cháy
376. 盛り上がる (もりあがる) : Nổi lên, tăng lên
377. 湧き上がる (わきあがる) : Sôi sục lên, Ồn ào lên
378. 晴れ上がる (はれあがる) : Sáng lên, quang đãng lên
379. 震えあがる (ふるえあがる) : Run bắn, Run cầm cập
380. 縮みあがる (ちぢみあがる) : Co rúm lại, khúm núm

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 39

381. 干上がる (ひあがる) : Khô hạn, khô nẻ
382. でき上る (できあがる) : Xong, hoàn thành xong
383. 持ち上げる (もちあげる) : Nâng, Bốc
384. 見上げる (みあげる) : Nhìn lên
385. 積み上げる (つみあげる) : Vun đắp, tích cóp
386. 打ち上げる (うちあげる) : Bắn lên cao, kết thúc
387. 立ち上げる (たちあげる) : Khởi động, bắt đầu
388. 切り上げる (きりあげる) : kết thúc
389. 繰り上げる (くりあげる) : Tiến bộ, thăng tiến, làm sớm hơn
390. 磨き上げる (みがきあげる) : Đánh bóng lên.

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 40

391. 鍛え上げる (きたえあげる) : Rèn luyện, Rèn giũa, huấn luyện nghiêm khắc
392. 書き上げる (かきあげる) : Viết xong, hoàn thành
393. 育て上げる (そだてあげる) : Nuôi lớn
394. 読み上げる (よみあげる) : Đọc lên thành tiếng
395. 数え上げる (かぞえあげる) : Đếm, liệt kê
396. 投げ出す (なげだす) : Ném đi, từ bỏ, bỏ
397. 持ち出す (もちだす) : Mang đi, cầm đi
398. 追い出す (おいだす) : Đuổi đi
399. 放り出す (ほうりだす) : Ném đi, ném sang bên
400. 貸し出す (かしだす) : Cho mượn, cho vay (đem đi)

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 41

401. 聞き出す (ききだす) : Nghe được
402. 連れ出す (つれだす) : Mang đi, đưa đi
403. 引っ張り出す (ひっぱりだす) : Lôi ra, kéo ra ngoài.
404. 逃げ出す (にげだす) : Chạy đi, chạy trốn
405. 飛び出す (とびだす) : Lao ra, xông ra, nhảy ra
406. 見つけ出す (みつけだす) : Tìm ra
407. 探し出す (さがしだす) : Tìm ra, tìm thấy
408. 書き出す (かきだす) : Viết xuống
409. 飛び込む (とびこむ) : Nhảy xuống, lao vào
410. 駆け込む (かけこむ) : Chạy vào

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 42

411. 割り込む (わりこむ) : Chen vào
412. 差し込む (さしこむ) : Tỏa sáng bên trong, chiếu vào, đặt vào
413. 染み込む (しみこむ) : Thấm qua, thấm vào trong
414. 引っ込む (ひっこむ) : Nghỉ hưu, đứng về sau
415. 詰め込む (つめこむ) : Nhét vào
416. 飲み込む (のみこむ) : Nuốt, làm chìm đi
417. 運び込む (はこび込む) : Chuyển vào trong
418. 打ち込む (うちこむ) : Nhập, đánh vào, bị hấp thụ, bị cuốn vào.
419. 注ぎ込む (そそぎこむ) : Đổ vào
420. 引き込む (ひきこむ) : Lôi kéo vào

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review
Average rating:  
 1 reviews
rất bổ ích

luyện N2 khỏi phải tra nhiều, thanks !