Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 17

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 17

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 97

  1. (いじ) : Duy trì
  2. (かんり) : Quản lý
  3. (ゆくえ) : Tung tích
  4. 端 (はし) : Cạnh, lề, góc
  5. (ば) : Địa điểm, chỗ, nơi
  6. (ぶんや) : Lĩnh vực
  7. (じゅよう) : Nhu cầu
  8. 給 (きょうきゅう) : Cung cấp
  9. (ぶっし) : Vật phẩm, vật dụng
  10. (ようと) : Công dụng, ứng dụng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 98

  1. (かんれん) : Liên quan
  2. 耗 (しょうもう) : Thiếu hụt, tiêu thụ, mất
  3. 陥 (けっかん) : Khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót
  4. (よび) : Dự bị
  5. 属 (ふぞく) : Phụ thuộc
  6. (てあて) : Chữa bệnh, chuẩn bị, tiền trợ cấp
  7. (もと) : Gốc, ban đầu, do, nguyên nhân
  8. (めん) : Mặt nạ, bề mặt
  9. (せつ) : Thuyết
  10. (さ) : Sự khác nhau, khoảng cách

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 99

  1. (ま) : Thời gian, phòng, khoảng trống
  2. (ぶん) : Phần, tình trạng, trình độ
  3. 筋 (すじ) : Cốt truyện, gân cốt, nguồn
  4. 裕 (よゆう) : Khoản dư, rảnh rỗi
  5. (ふたん) : Gánh vác, chịu trách nhiệm
  6. 障 (ほしょう) : Bảo hành, bảo đảm
  7. 催促 (さいそく) : Thúc giục, giục giã
  8. (せいりつ) : Thành lập, thiết lập
  9. 矛盾 (むじゅん) : Mâu thuẫn
  10. (そんざい) : Tồn tại

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 100

  1. む (あむ) : Đan
  2. 縫う (ぬう) : Dệt, may, vá, khâu
  3. す (さす) : Chỉ
  4. す (しめす) : Cho xem, thể hiện
  5. ぐ (そそぐ) : Rót vào, chảy vào
  6. すすぐ (すすぐ) : Súc (miệng), giũ
  7. る (さわる) : Chạm
  8. れる (ふれる) : Chạm
  9. 抱く (いだく) : Ôm ấp, ôm, vây quanh
  10. 抱える (かかえる) : Ôm, cầm trong tay, vướng phải, mắc phải

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 101

  1. ぐ (かつぐ) : Mang, gánh vác
  2. 剥がす (はがす) : Bóc
  3. 描く (えがく) : Vẽ, miêu tả, hình dung
  4. 砕ける (くだける) : Bị vỡ, bị đập nhỏ, dễ dãi
  5. 砕く (くだく) : Đập vỡ
  6. ふさがる (ふさがる) : Đầy, tắc nghẽn
  7. ふさぐ (ふさぐ) : Bịt, lấp, làm đầy
  8. 避ける (さける) : Tránh
  9. よける (よける) : Tránh sang bên, tránh
  10. それる (それる) : Lệch, trượt

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 102

  1. そらす (そらす) : Trốn, tránh, đánh trống lảng, lệch
  2. つめる (みつめる) : Nhìn chằm chằm, nhìn thẳng
  3. 眺める (ながめる) : Ngắm, nhìn
  4. わせる (みあわせる) : Nhìn nhau, bị bỏ.
  5. る (みおくる) : Tiễn, để (một thứ gì đó) đi, mất
  6. れる (おとずれる) : Thăm, ghé thăm
  7. す (ひきかえす) : Quay trở về
  8. る (さる) : Qua, lùi bước, rời khỏi
  9. すする (すする) : Hớp, uống hớp, tiếng xì xụp, húp, khịt (mũi)
  10. わる (あじわる) : Nếm, thưởng thức
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :