Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 17

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 17

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 97

(いじ) : Duy trì

(かんり) : Quản lý

(ゆくえ) : Tung tích

端 (はし) : Cạnh, lề, góc

(ば) : Địa điểm, chỗ, nơi

(ぶんや) : Lĩnh vực

(じゅよう) : Nhu cầu

給 (きょうきゅう) : Cung cấp

(ぶっし) : Vật phẩm, vật dụng

(ようと) : Công dụng, ứng dụng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 98

(かんれん) : Liên quan

耗 (しょうもう) : Thiếu hụt, tiêu thụ, mất

陥 (けっかん) : Khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót

(よび) : Dự bị

属 (ふぞく) : Phụ thuộc

(てあて) : Chữa bệnh, chuẩn bị, tiền trợ cấp

(もと) : Gốc, ban đầu, do, nguyên nhân

(めん) : Mặt nạ, bề mặt

(せつ) : Thuyết

(さ) : Sự khác nhau, khoảng cách

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 99

(ま) : Thời gian, phòng, khoảng trống

(ぶん) : Phần, tình trạng, trình độ

筋 (すじ) : Cốt truyện, gân cốt, nguồn

裕 (よゆう) : Khoản dư, rảnh rỗi

(ふたん) : Gánh vác, chịu trách nhiệm

障 (ほしょう) : Bảo hành, bảo đảm

催促 (さいそく) : Thúc giục, giục giã

(せいりつ) : Thành lập, thiết lập

矛盾 (むじゅん) : Mâu thuẫn

(そんざい) : Tồn tại

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 100

む (あむ) : Đan

縫う (ぬう) : Dệt, may, vá, khâu

す (さす) : Chỉ

す (しめす) : Cho xem, thể hiện

ぐ (そそぐ) : Rót vào, chảy vào

すすぐ (すすぐ) : Súc (miệng), giũ

る (さわる) : Chạm

れる (ふれる) : Chạm

抱く (いだく) : Ôm ấp, ôm, vây quanh

抱える (かかえる) : Ôm, cầm trong tay, vướng phải, mắc phải

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 101

ぐ (かつぐ) : Mang, gánh vác

剥がす (はがす) : Bóc

描く (えがく) : Vẽ, miêu tả, hình dung

砕ける (くだける) : Bị vỡ, bị đập nhỏ, dễ dãi

砕く (くだく) : Đập vỡ

ふさがる (ふさがる) : Đầy, tắc nghẽn

ふさぐ (ふさぐ) : Bịt, lấp, làm đầy

避ける (さける) : Tránh

よける (よける) : Tránh sang bên, tránh

それる (それる) : Lệch, trượt

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 102

そらす (そらす) : Trốn, tránh, đánh trống lảng, lệch

つめる (みつめる) : Nhìn chằm chằm, nhìn thẳng

眺める (ながめる) : Ngắm, nhìn

わせる (みあわせる) : Nhìn nhau, bị bỏ.

る (みおくる) : Tiễn, để (một thứ gì đó) đi, mất

れる (おとずれる) : Thăm, ghé thăm

す (ひきかえす) : Quay trở về

る (さる) : Qua, lùi bước, rời khỏi

すする (すする) : Hớp, uống hớp, tiếng xì xụp, húp, khịt (mũi)

わる (あじわる) : Nếm, thưởng thức
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :