Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 29

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 29Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2915

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 29. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 29

281. 意欲 – いよく : Ý muốn, mong muốn

Ví dụ :

はあるのだが、つからない。
Tôi có ý muốn muốn đi làm nhưng không tìm thấy công việc
にはじられない。
Không thể tin được ý muốn muốn học hành của anh ấy
たちはしいろうというえていた。
Bọn trẻ đang nung nấu ý định thành lập vương quốc mới

282. 全力 – ぜんりょく : Toàn lực, toàn bộ sức lực

Ví dụ :

ボールをげた。
Tôi dùng toàn bộ sức lực ném quả bóng
を尽くした。
Đảng chí tâm thành lập luật dự thảo.
興にをあげてんだ。
Chính phủ đang nổ lực dồn hết tất cả sức lực để phục hưng đất nước

283. 本気 – ほんき : Thật lòng, đúng đắn, nghiêm chỉnh

Ví dụ :

あのはやっとになってめた。
Học sinh kia cuối cùng cũng bắt đầu học thật lòng
ると怖い。
Bố mà thực sự nổi giận thì sợ lắm
めて独しようとうんだ」「それ、?」
“Tôi định bỏ công ty để độc lập” ” Chuyện đó thật hả?”

284. 意識 – いしき : Ý thức

Ví dụ :

って識をった。
Đánh vào đầu rồi mất ý thức
識ははっきりしていたが、かなかった。
Ý thức vẫn rõ ràng nhưng cơ thể không chuyển động nổi
あのを傷つけたのに、いことをしたという識がないようだ。
Đứa bé đó làm thương người khác vậy mà hình như không có ý thức rằng mình đã làm một chuyện xấu
環境する識をめるがあるとう。
Tôi nghĩ cần thiếu nâng cao ý thức của người dẫn về vấn đề môi trường.
では識してくなってしまった。
Tôi quyết ý sẽ thắng trong trận chung kết nên vững vàng trở lại
いころは、誰でも識しがちだ。
Khi còn trẻ thì ai cũng thường ý thức về phân biệt giới tính

285. 感激 – かんげき : Cảm kích, cảm động

Ví dụ :

めったにをほめないにほめられて、激した。
Tôi được giáo viên ít khi khen ai khen nên cảm động
かいちに激し、てきた。
Tôi cảm kích vì tấm lòng ấm áp của mọi người nên khóc.

286. 同情 – どうじょう : Đồng cảm, cảm thông

Ví dụ :

しんでいるする。
Tôi đồng cảm với những người đang buồn
被害{Oする/Xだ}
Đồng cảm với người bị hại

287. 同意 – どうい : Đồng ý

Ví dụ :

勢のしてくれた。
Đông người đồng ý với ý kiến của tôi
{Oする/Xだ}
Đồng ý với đề xuất

Từ tương tự :

する: tán thành

288. 同感 – どうかん : Đồng cảm, đồng tình

Ví dụ :

さんのした。
Tôi cũng đồng tình với câu chuyện của anh Nakayama
よりしいえましたね」「です」
“Dạo này người trẻ tăng lên so với người già nhỉ” “Tôi đồng tình”

289. 対立 – たいりつ : Đối lập

Ví dụ :

は与が激しくなった。
Trong quốc hội thì sự đối lập giữa đảng cầm quyền và đảng phản đối đã mạnh mẽ hơn
したをめぐって、している。
Anh và em trai đối lập nhau xoay quanh số tài sản bố mẹ để lại

290. 主張 – しゅちょう : Chủ trương, ý kiến

Ví dụ :

に労の権する。
Phía bên công ty chủ trương về quyền lợi của người lao động
と述べた
Trong cuộc họp tôi đã bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ。
あのが激しい。
Người đó thì chủ nghĩa cá nhân rất mạnh mẽ

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 29. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :