Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 54

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 54Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 5415

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 54. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 54

531. 今度 – こんど : Lần này, gần đây, lần tới, lần sau

Ví dụ :

できたレストランは、がいいと評判だ。
Nhà hàng được xây dựng gần đây được đánh giá là ngon.
敗したが、功させてせる。
Lần này thì thất bại nhưng lần sau tôi thành công cho bạn thấy
のクラスはレベルがいのでだ。
Trình độ lớp học lần này cao nên học rất vất vả.
できるはラーメンだそうだ。
Nhà hàng được xây dựng gần đây hình như là một quán mì Ramen.
みんなでキャンプにかない?」
“Lần sau mọi người đi cắm trại không?”
挙がある。
Thứ 2 tuần sau có cuộc bầu cử.
けているので、こそちたい。
Vì tôi thua bao nhiêu lần rồi nên tôi muốn thắng trong chính lần này
「さっきはがやったから、はあなたのですね」

Từ tương tự :

:lần này
このたび:lần này
:tiếp theo
:lần tới

532. 今後 – こんご : Từ bây giờ

Ví dụ :

めた。のことはまだまっていない。
Tôi đã bỏ việc. Việc từ bây giờ chưa quyết định được gì cả
、このようなことがないように、をつけてください」
“Từ bây giờ hãy chú ý để không có việc như thế này nữa”

533. 後(に) – のち(に) : Sau, sau khi~, tương lai

Ví dụ :

さんはしたのちに、したそうだ。
Sau khi anh Matsumoto tốt nghiệp khoa văn học thì anh ấy đã vào lại khoa y học.
したのは、って3/の}だった。
Hai người kết hôn sau khi gặp nhau 3 năm.
論はのちのきな影響を与えた。
Thuyết tương đối có ảnh hưởng lớn đến thế giới tương lai.
)晴れのち曇り。
(Dự báo thời tiết) Mây mù sau nắng.

534. まもなく – まもなく : Sắp, chẳng bao lâu nữa.

Ví dụ :

「まもなく演です。おにおきになっておちください」
“Sắp diễn rồi. Xin vui lòng về chỗ ngồi và đợi”
めにくる:Dùng đầu câu văn.
リンさんから、してまもなく、就まったとうメールがきた。
Tôi nhận được mail từ anh Rin nói là sau khi về nước, chẳng bao lâu anh ấy đã quyết định công việc.
のテ刑がくる:Trước từ ấy thì có động từ thể Te

「まもなく」の:”まもなく” là biểu hiện cứng

Từ tương tự :

もうすぐ:sắp
すぐに:ngay lập tức

535. そのうち(に) – そのうち(に) : Sớm muộn cũng ~, chẳng mấy chốc, nhanh chóng.

Ví dụ :

「そんなめちゃくちゃなをしていたら、そのうちになるよ」
“Cứ sống cuộc sống lộn xộn như này thì sớm muộn cũng bị bệnh đấy”
に驚くことがかったが、そのうちにれた。
Lúc đầu mới đến Nhật thì có nhiều điều bất ngờ về văn hóa nhưng cũng nhanh chóng làm quen.

あまりはたっていないときに使う:Dùng cho những lúc trải qua không nhiều thời gian lắm:

Từ tương tự :

やがて:chẳng mấy chốc, sắp sửa

536. やがて – やがて : Chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa

Ví dụ :

5になった。やがてけるだろう。
Đã 5 giờ sáng rồi. Chẳng mấy chốc mà đêm sẽ sáng lên.
やがてむようになるかもしれない。
Có lẽ chẳng mấy chốc loài người sẽ sống được trên mặt trăng.
ると、やがてた。
Xuống núi chẳng mấy chốc đã đến thị trấn.

Từ tương tự :

まもなく:sắp sửa, sớm
そのうち(に):Sớm muộn cũng ~, chẳng mấy chốc, nhanh chóng.

537. いずれ – いずれ : Một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng ~

Ví dụ :

どもはいずれから離れていくものだ。
Con cái một lúc nào đó sẽ rời xa cha mẹ.
いずれはしたいとっているが、はまだえられない。
Tôi nghĩ một lúc nào đó sẽ kết hôn nhưng bây giờ vẫn chưa thể nghĩ được.

「いつかわからないが、」という:mang ý nghĩa “Chưa biết lúc nào, tương lai”

538. 先ほど – さきほど : Ít phút trước, vừa mới

Ví dụ :

ほど、したとのがあった。
Ít phút trước, có liên lạc là đã đến nơi bình yên.
ほどからおちです」
“Tôi đã đợi ngài Tanaka vài phút trước”

「さっき」よりかたい:Biểu hiện cứng hơn 「さっき」

539. とっくに – とっくに : Xa xưa, trước đây rất lâu

Ví dụ :

「松井さんは?」「とっくにったよ」
“Matsui đâu?” “Đã về cách đây lâu rồi”
そんなこと、とっくのってたよ」
Chuyện đó được biết là chuyện từ xưa rồi.

:biểu hiện mang tính hội thoại

540. すでに – すでに : Đã.. Rồi

Ví dụ :

いたとき、はすでにだった。
Khi tôi tới nhà ga là sau khi chuyến xe cuối cùng đã đi rồi.
ったとき、はすでにしていたそうだ。
Khi cô ấy gặp thì anh đã ta kết hôn rồi.

「すでに」のがかたい:”すでに” là biểu hiện cứng.

Từ tương tự :

もう:đã

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 54. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :