Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4

31. 出勤 – しゅっきん : đi làm

Ví dụ :

している:
Hàng sáng tôi đi làm vào lúc 8h
くのではは9
Nhiều công ty đều quy định giờ làm việc là 9h

Từ kết hợp :

: Giờ làm việc
: làm việc ngày nghỉ
: Giờ đi làm lệch nhau (tránh tắc đường…)

Từ liên quan :

する: đi tới trường

Từ đối nghĩa :

する: Không đi làm
退する: đi về (rời khỏi văn phòng)

32. 出世 – しゅっせ : thăng tiến

Ví dụ :

もしたいが、ばかりのの嫌だ.
Tớ muốn thăng tiến nhưng mà lại gét cuộc sống toàn công việc
で、さんがい。
Trong số những người cùng khóa, anh yamada là người thăng tiến nhanh nhất

33. 地位 – ちい : Vị trí, địa vị

Ví dụ :

がるとともにストレスもえる
vị trí/chức vụ tăng thì stress cũng tăng lên
を尽くした。
Cô ấy đã nỗ lực để nâng cao vị thế của người phụ nữ

Từ kết hợp :

: Địa vị xã hội

Từ liên quan :

い Địa vị cao
が低い Địa vị thấp
がる
địa vị giảm xuống
がる
địa vị tăng lên
する
địa vị tăng lên
につく
đạt được địa vị…

có được địa vị
う。
Mất vị trí, địa vị

Từ tương tự :

: Lập trường/quan điểm
: Thân phận

34. 受験 – じゅけん : Dự thi

Ví dụ :

とうきょうした。
Thi vào đại học tokyo
のために、した。
Tôi đã học hơn năm năm vì kỳ thi tư pháp
このにない
Kỳ thì này không quy định điều kiện dự thì đặc biệt nào cả

Từ kết hợp :

: Ôn thi
: Người dự thi
: Dự thi cấp trung học/cấp 3/đại học
: Tài liệu dự thi
票: Phiếu dự thi

Từ tương tự :

ける : tham dự (thi)

35. 専攻 – せんこう : Chuyên môn

Ví dụ :

攻した。
Tôi học chuyên ngành kinh tế học ở trường đại học

Từ liên quan :

: Chuyên môn

36. 支度 – したく : Chuẩn bị, bố trí

Ví dụ :

かけるからしなさい
Chúng ta sẽ ra ngoài, hãy chuẩn bị đi

Từ kết hợp :


chuẩn bị cho việc nấu ăn

Chuẩn bị cho chuyến du lịch
かける
Chuẩn bị cho việc ra ngoài
をする
Chuẩn bị

Từ liên quan :

: Chuẩn bị cho bản thân

Từ tương tự :

する: Chuẩn bị

37. 全身 – ぜんしん : toàn thân

Ví dụ :

に、きな鏡がいてある
Ngoài lối vào có đặt một chiếc gương to soi được toàn thân
傷だらけになった。
Khắp người toàn vết thương

38. しわ – : Vết nhăn

Ví dụ :

をとるとのしわがえる
Càng nhiều tuổi thì vết nhăn trên mặt càng nhiều
のしわをアイロンでばす
Làm thẳng vết nhăn đồ giặt bằng bàn là

Từ kết hợp :

しわくちゃ(な)Nhăn nheo, nhàu

Từ liên quan :

しわができる: Xuất hiện vết nhăn
しわがよる
Xuất hiện vết nhăn
しわがびる
Vết nhăn thẳng ra
しわをばす
làm thẳng vết nhăn
しわをとる
làm hết vết nhăn

39. 服装 – ふくそう : Trang phục

Ví dụ :

にはきちんときなさい
Hãy mặc trang phục thật chỉnh chu đến buổi phỏng vấn
に構わずどこべでもかけるので、くのがずかしい。
Bố tôi ra ngoài mà không để ý đến việc ăn mặc nên tôi rất xấu hổ khi đi cung

Từ liên quan :

に構わない: Không để ý đến việc ăn mặc

40. 礼 – れい : lời cảm ơn

Ví dụ :

にしてもらったを述べる。
を贈る。
Nói lời cảm ơn vì sự giúp đỡ chân tình
ってきたら、ってをすること。
Sau khi khách vào phòng phải đứng dậy và chào hỏi
な武んじる。Môn võ truyền thống của Nhật Bản luôn tôn trọng các lễ nghi

Từ kết hợp :

う: Cảm ơn

Từ tương tự :

儀: Lễ nghi

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :