社
« Back to Glossary Index
Ở đền thờ mọi người dâng lễ vật và cầu mùa màng bội thu 神社で人お供えをして豊作を祈ります(じんじゃでひとはおそなえをしてほうさくをいのります)
Xã : 社.
Onyomi: しゃ、じゃ.
Kunyomi: やしろ.
Cách Nhớ:

Các từ thường gặp:
会社(かいしゃ):Công ty
社会(しゃかい):Xã hội
社長(しゃちょう):Giám đốc
神社(じんじゃ):Đền, đền thờ
社会学(しゃかいがく):Xã hội học
社会主義(しゃかいしゅぎ):Xã hội chủ nghĩa
社(やしろ):Đền thờ
商社(しょうしゃ):Hãng buôn bán, Công ty thương mại
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục