You dont have javascript enabled! Please enable it!

Tổng hợp các cách đếm trong tiếng Nhật

Trang: 1 2 3

Tổng hợp các cách đếm trong tiếng Nhật

Chào các bạn, để tiếp nối chuyên mục từ vựng theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin được cung cấp tới các bạn Tổng hợp các cách đếm trong tiếng Nhật, từ mức độ thông dụng tới những từ nâng cao.

Tổng hợp các cách đếm trong tiếng Nhật

Số đếm trong tiếng Nhật phần 1 :

Một số cách đếm phổ biến trong tiếng Nhật
Cách đọcChữ HánCách dùng
ぶ buBộ, bản, dùng để đếm báo, tạp chí, bộ (gồm nhiều thành phần, link kiện)
だい daiChiếc. Dùng để đếm máy móc, xe ô tô, xe đạp, các thiết bị, dụng cụ gia dụng…
はい hai, ぱいpai, ばい baiCốc. đếm số cốc nước, rượu, đồ uống…
ひき hiki, ぴきpiki, びき bikiCon. Dùng để đếm những con vật nhỏ, côn trùng, cá, quỷ …
ほん hon, ぽんpon, ぼん bonChiếc, dùng để đếm những vật tròn dài : dòng sông, tuyến đường, bút, chai lọ,

 

Ngoài ra : cuộc gọi điện thoại, tuyến xe bus, xe điện

từ hon có nghĩa là sách, tuy nhiên từ đề đếm sách là : satsu

かい kai, がいgaiTầng, đếm số tầng nhà
こ ko, 箇, 个, or ヶLà danh từ đếm rất thông dụng, thường để đếm những vật có kích thước tròn nhỏ
まい maiTấm, tờ, dùng để đếm những vật mỏng, dẹt. tờ giấy, ảnh, đĩa, quần áo…
めい meiSố người (dạng lịch sự), tương đương với jin
めん menDiện, màn, gương, ván cờ, màn chơi, tường nhà.
にん ninNgười
り riり or Người, dùng đếm người trong từ (ひとり) và (ふたり)
さつ satsuCuốn (sách)
つ tsuThứ, cái. Từ đếm thông dụng, dùng đếm những thứ khác không có cách đếm thông dụng ở trên.
わ waDùng để đếm số câu truyện, số tập phim…

Số đếm trong tiếng Nhật phần 2 :

Cách đếm thời gian trong tiếng Nhật
びょう byōGiây
ふん fun, ぷんpun       Phút
がつTháng (1,2,3…)
はく haku, ぱく paku       Đêm (nghỉ tại nhà nghỉ)
じ jiGiờ (mấy giờ)
じかん jikanGiờ, tiếng (khoảng thời gian)
か kaNgày
かげつ kagetsu, 箇Tháng (khoảng thời gian) 箇 (ka) thường được thay thế bằng : ヶ.Cũng như   か được thay bằng ヵ.
ねん nenNăm (2010 năm 2010) , năm học (sinh viên năm 2)
にち nichiNgày trong tháng (có những bất quy tắc : xem phần sau)
さい sai (hoặc 才)Tuổi  (才 thường được dùng vì tiện lợi)
しゅう shūTuần
Cách đếm tần suất, vị trí, mức độ trong tiếng Nhật
ばい bai

     

(gấp bao nhiêu) Lần
ばん ban

Thứ (vị trí), lượt (chơi, tới phiên)
ど doたび tabi          

Lần (số lần xuất hiện), số lần, nhiệt độ
じょう 

Chiếu tatami. Chữ kanji 畳 đọc là tatami có nghĩa là chiếu.  

Người Nhật hay dùng đơn vị chiếu để tính diện tích nhà.

1 jou bằng khoảng 1.82405 m2.

Các bạn có thể theo dõi thêm từ vựng về đo lường trong bài viết :

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề đơn vị đo lường thông dụng
かい kai

Lần, lượt

Số đếm trong tiếng Nhật phần 3 :

Một số từ mở rộng

Đây là những từ có mức độ sử dụng ít hơn. Có thể được thay thế bởi những từ thông thường bên trên. Đôi khi người Nhật vẫn dùng bởi vậy chúng ta cũng nên tham khảo.

Phiên âmChữ HánCách sử dụng
ば baCảnh (của vở kịch)
ばん banĐêm
び biCá nhỏ hoặc tôm (dùng trong mua bán cá)
ぶん bunCâu
びょうし byōshiNhịp
ちゃく chakuBộ (quần áo)
ちょう chōSúng, cục mực (khô),
ちょう chōCông cụ, kéo, cưa, khu nhà
ちょう chōBlock nhà
だい daiThế hệ, giai đoạn lịch sử
だん danMức, bậc (thang)
だんらくdanrakuĐoạn (văn)
ふり furiKiếm

Số đếm trong tiếng Nhật phần 4 :

Một số từ mở rộng (tiếp theo)

がっきゅうgakkyūCấp học
ご goTừ
ごん gon, こと kotoCâu, lời
ぐ guBộ giáp, bộ đồ nội thất
ぎょう gyōDòng
はい hai, ぱいpai, ばい baiCốc
はい haiLượt thất bại
はこ hakoHộp
はり hariÔ, lều
はつ hatsu, ぱつ patsuPhát (súng, bắn pháo hoa)
ひん hin, ぴんpinPhần của bữa ăn
ひつ hitsu, ぴつpitsuMảnh đất
ほ ho, ぽ poBước (chân)
ひょう hyō, ぴょう pyōPhiếu
じ jiChữ
じ jiTrẻ con

Trả lời câu hỏi bạn đọc

đếm sách trong tiếng nhật ?

Để đếm sách trong tiếng Nhật, chúng ta dùng từ (satsu). (issatsu) : một cuốn. nisatsu : 2 cuốn

đếm quần áo trong tiếng nhật

để đếm quần áo trong tiếng Nhật chúng ta dùng từ . (ichi mai) : 1 cái (áo, quần), nimai : 2 cái (áo, quần)

thùng carton tiếng nhật

Thùng cát tông tiếng Nhật là ボール

đếm con vật trong tiếng nhật

Để đếm con vật, chúng ta sẽ chia thành các loại sau :
Cách đếm thông thường : số đếm + 匹 (hiki). Ví dụ 匹 (ippiki) : một con, 匹 (nihiki) : 2 con
Với còn vật lớn như trâu bò, chúng ta dùng từ (tou). Ví dụ : (ittou) : 1 con. (nitou) : 2 con
Với con vật có cánh, chúng ta dùng từ (wa). Ví dụ : (ichiwa) : một con (chim).

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Trang: 1 2 3

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

2 thoughts on “Tổng hợp các cách đếm trong tiếng Nhật

Câu hỏi - góp ý :

error: