Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cáchTừ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách

Khi đánh giá, mô tả hoặc kể chuyện về 1 ai đó, 1 trong những chủ đề mà chúng ta hay nói tới đó chính là tính cách. Chúng ta có câu : mỗi người 1 tính, bởi vậy nên có rất nhiều từ vựng tương ứng cho các loại tính cách đó. Để giúp các bạn giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn khi nói về chủ đề này, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin tổng hợp và giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề tính cách, được chia thành những từ căn bản, tích cực và tiêu cực.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách p1 – Những từ căn bản :

いい : tốt . いいひと người tốt。せいかくがいいです tính cách tốt, tính hay

わるい : xấu.  わるいひと người xấu。せいかくがわるい tính cách xấu, tính xấu

やさしい : dễ tính

こわい : đáng sợ, kiểu đầu gấu. こわいひと. người trong dữ dằn đáng sợ.

い あたまがかたい : cứng đầu

な しんせつ : thân thiện

ケチ : keo kiệt

Đó là những từ tiếng Nhật cơ bản để bạn giao tiếp cơ bản. Những từ nâng cao dưới đây dành cho những bạn học từ N3 trở lên. Các bạn có thể chọn từ hay dùng, dễ nhớ phù hợp với trình độ của mình để học.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách p1 – Những từ nâng cao :

Nhóm tính cách tích cực :

がある sekininkanga aru : có tinh thần trách nhiệm

な seijutsu : thành thực

まじめ : chăm chỉ, ngoan ngoãn

さわやかな sáng khoái, tích cực

とっても謙虚 kenkyo : quá khiêm nhường

いやりがある omoiyarigaaru : dễ tính, suy nghĩ cho đối phương

けず嫌い makezukirai : hiếu thắng, không chịu thua một ai

reisei chinchaku : điềm đạm, trầm mặc

shinkeishitsu : câu nệ tiểu tiết, soi từng cái nhỏ

忍耐い nintai tsuyoi : khả năng nhẫn chịu tốt

な jimina : bình thường, giản dị

おだやか bình tĩnh

むじゃき : trong sáng, không tà khí

おおざっぱ : xuề xoà

ゆかいな : vui vẻ

やるがある やるきがある : có ham muốn làm

りになる たよりになる : đáng tin cậy

な すなおな : ngoan ngoãn

な れいせいな : điềm đạm

胆な だいたんな :  Dũng cảm,Táo bạo

な かんだいな : hào phóng

な  きゃっかんてきな : khách quan

く きがきく cẩn thận, Chú ý tới cả những điều nhỏ

賢い  かしこい : thông minh

りや  がんばりや : luôn cố gắng hết mình

我慢い  がまんづよい : kiên cường

しみ易い  したしみやすい : dễ gần, thân thiện

しい  おとなしい : hiền lành, thụ động

朗らかな  ほがらかな : vui vẻ cởi mở

な  しょうじきな : chính trực,thẳng thắn

な  いちずな : chung thủy

素朴な  そぼくな  : chân chất

な  おんこうな : đôn hậu

穏やかな  おだやかな : ôn hòa, bình tĩnh

な  かていてきな : đảm đang

ユーモアがある :  hài hước

  ほうようりょく : bao dung

Tiếp theo Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách thuộc nhóm tích cực là nhóm các tính cách tiêu cực, các bạn nên học theo cặp trái nghĩa để việc ghi nhớ dễ hơn (giống trong bài từ tiếng Nhật trái nghĩa).

Nhóm tính cách tiêu cực :

い shinjin bukai : quá tin vào thần thánh

な  うわきな : lăng nhăng, ngoại tình

嘘つきな  うそつきな : giả dối

けず嫌いな まけずぎらいな : hiếu thắng

な  うちきな : nhút nhát

づきにくい ちかずきにくい : khó gần

しみい  したしみにくい : khó gần

  きぶんやの : Tính khí thất thường, dễ nổi nóng, trước sau không thống nhất

な ひっこみじあんな : Khép kín, thu mình, khó hoà nhập với mọi người

な じこちゅうしんてきな ích kỷ, luôn coi mình là trung tâm

りな  ふうがわりな : kỳ quoặc, có những sở thích lạ

ぼんやりした : lơ đễnh

怠惰な たいだな :  lười biếng

な  ほしゅてきな: bảo thủ

な  しょうどうてきな : hành động mà không suy nghĩ trước sau

せっかち nóng vội

おしゃべり : nói nhiều

のんびり : đủng đỉnh, lúc nào cũng từ từ

nakimushi : hay khóc nhè

わがまま : ngoan cố

な bukiyou : hậu đậu

な がんこな : ngoan cố, cứng đầu

Xem thêm : 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

Trên đây là nội dung bài viết Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tính cách. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :