Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà

Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn tên một số Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà.Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà

1. (れいぞうこ reizouko) : tủ lạnh

2. 箪笥 (たんす tansu) : tủ

3. 椅 (いす isu) : ghế

4. 机 (つくえ tsukue) : bàn

5. ドア ( doa) : cửa

6. カーテン ( kaaten) : rèm cửa

7. ガスコンロ ( gasukonro) : bếp ga

8. コップ ( koppu) : cốc

9. 鏡 (かがみ kagami) : gương

10. (まど mado) : cửa sổ

11. レンジ (でんしレンジ denshi renji) : lò vi sóng

12. (かべ kabe) : tường

13. (げたばこ getabako) : tủ giày

14. じゅうたん (じゅうたん juutan) : thảm

15. 棚 (ほんだな hondana) : giá sách

Xem thêm :

So sánh ごめんなさい và すみません gomennasai và sumimasen

1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

Trên đây là tên tiếng Nhật của các đồ đạc thường gặp trong hầu hết các gia đình. Các bạn có thể làm các thẻ ghi từ và dán lên các vật dụng này để học và ôn luyện hàng ngày. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác theo chủ đề trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :