Tổng hợp chữ Hán N1 bài 7 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 7
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 7

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 7. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 7 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

憩 - Những chữ Kanji có chứa bộ 憩 và đều đọc là けい, và khi nó đứng riêng một mình sẽ được đọc là いこーい

憩(きゅうけい) : nghỉ giải lao
憩い(いこい) : nghỉ ngơi

粧 - Những chữ Kanji có chứa bộ 粧 và đều đọc là しょう

(けしょうひん) : đồ trang điểm
(けしょうしつ) : phòng trang điểm

潔 - Những chữ Kanji có chứa bộ 潔 và đều đọc là けつ

潔(せいけつ) : sạch sẽ
潔(ふけつ) : bẩn thỉu, không sạch sẽ
潔(かんけつ) : thanh khiết, giản dị

缶 - Những chữ Kanji có chứa bộ 缶 và đều đọc là かん

き缶(あきかん) : lon rỗng
缶詰(かんづめ) : đóng lon

瓶 - Những chữ Kanji có chứa bộ 瓶 và đều đọc làびん

瓶(びん): chai, lọ
瓶(かびん): lọ hoa
瓶詰め(びんづめ) : đóng chai
き瓶(あきびん) : chai rỗng

糖 - Những chữ Kanji có chứa bộ 糖 và đều đọc là とう

糖(さとう) : đường
(とうぶん) : phần đường
糖尿(とうにょうびょう) : bệnh đái tháo đường

扉 - Chữ Kanji này được dùng duy nhất với âm Kunyomi là とびら

扉(とびら) : cửa
扉(じどうとびら) : cửa tự động

浄 - Những chữ Kanji có chứa bộ 浄 và đều đọc là じょう

浄剤(せんじょうざい) : bột giặt, nước tẩy
する(じょうかする) : việc làm sạch, sự làm sạch

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 7. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :