You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 55 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 55

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 55. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 55 - Luyện thi N1

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Mục lục

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 55 :

詐 - Những chữ Kanji có chứa bộ 詐 và đều đọc là さ

詐欺(さぎ) : lừa đảo

振りめ詐欺(ふりこめさぎ) : vụ lừa đảo, bẫy

欺 - Những chữ Kanji có chứa bộ 欺 và đều đọc là あざむーく

欺く(あざむく) : lừa gạt, đánh bẫy, gạt

敵を欺く(てきをあざむく) : đánh bẫy kẻ thù

架 - Những chữ Kanji có chứa bộ 架 và đều đọc là か

架空(かくう) : hư cấu, tưởng tượng

(かくうのはなし) : câu chuyện hư cấu
請求(かくうせいきゅう) : yêu cầu hư cấu

担架(たんか) : cái cáng

けが架で
けがにんをたんかではこぶ
Chuyển người bị thương bằng cáng

偽 - Những chữ Kanji có chứa bộ 偽 và đều đọc là ぎ

偽装(ぎそう) : ngụy trang

(たいしんぎそう) : ngụy trang chịu được động đất
(ぎそうけんきん) : tiền quyên góp giả
(さんちぎそう) : giả trang nơi sản xuất

偽造(ぎぞう) : làm giả

パスポート
ぎぞうパスポート
Hộ chiếu giả

窃 - Những chữ Kanji có chứa bộ 窃 và đều đọc là せつ

窃盗(せっとう) : trộm cắp

窃盗犯(せっとうはん) : tội phạm trộm cắp

紋 - Những chữ Kanji có chứa bộ 紋 và đều đọc là もん

指紋(しもん) : vân tay

致 - Những chữ Kanji có chứa bộ 致 và đều đọc là ち

一致(いっち) : nhất trí, thống nhất
合致(がっち) : nhất trí, thống nhất quan điểm

拐 - Những chữ Kanji có chứa bộ 拐 và đều đọc là かい

誘拐(ゆうかい) : bắt cóc

誘拐(ゆうかいじけん) : vụ án bắt cóc

拘 - Những chữ Kanji có chứa bộ 拘 và đều đọc là こう

拘束(こうそく) : ràng buộc, bắt ép

称 - Những chữ Kanji có chứa bộ 称 và đều đọc là しょう

称する(しょうする) : gọi tên là , đặt tên là , xưng là …

孫と称する
まごとしょうするじんぶつ
Nhân vật xưng là cháu

名称(めいしょう) : danh xưng
自称(じしょう) : tự xưng

窒 - Những chữ Kanji có chứa bộ 窒 và đều đọc là ちつ

窒息(ちっそく) : chết ngạt
窒素(ちっそ) : ni tơ

侵 - Những chữ Kanji có chứa bộ 侵 và đều đọc là しん

侵入(しんにゅう) : thâm nhập

居に侵する
じゅうきょにしんにゅうする
Thân nhập vào nơi ở

侵略(しんりゃく) : xâm lược

(しんりゃくせんそう) : chiến tranh xâm lược

襲 - Những chữ Kanji có chứa bộ 襲 và đều đọc l àしゅう

襲撃(しゅうげき) : tấn công

盗に襲撃される
ごうとうにしゅうげきされる
Bị cướp tấn công

襲う(おそう): tấn công

クマに襲われる
クマにおそわれる
Bị gấu tấn công

棄 - Những chữ Kanji có chứa bộ 棄 và đều đọc là き

遺棄(いき) : từ bỏ, bỏ đi

遺棄(したいいき) : bỏ đi xác chết

放棄(ほうき) : vứt đi, bỏ

棄する
しごとをほうきする
Vứt bỏ công việc

棄(しょくばほうき) : Bỏ nơi làm việc
棄(いくじほうき) : Bỏ việc giáo dục trẻ nhỏ

破棄(はき) : xé, vứt bỏ

を破棄する
しょるいをはきする
Xé bỏ tài liệu

棄権(きけん) : bỏ quyền

マラソンを棄権する
マラソンをとちゅうきけんする
Giữa chừng bỏ thi đấu Marathon

挙を棄権する
せんきょをきけんする
Bỏ quyền bầu cử

遭 - Những chữ Kanji có chứa bộ 遭 và đều đọc là そう

遭難(そうなん) : gặp nạn

衝 - Những chữ Kanji có chứa bộ 衝 và đều đọc là しょう

衝突(しょうとつ) : đâm
衝撃(しょうげき) : tác dụng, ảnh hưởng

捕 - Những chữ Kanji có chứa bộ 捕 và đều đọc là ほ

逮捕(たいほ) : bắt giữ

罰 - Những chữ Kanji có chứa bộ 罰 và đều đọc là ばつ

罰(ばつ) : tội lỗi/ trừng phạt

処罰(しょばつ) : xử phạt, trừng phạt

関連語彙(かんれんごい) : Từ liên quan

疑(ようぎ) : người bị tình nghi

(けんじ) : kiểm sát viên, công tố viến

(けんさつ) : kiểm sát, giám sát

黙秘(もくひ) : im lặng, giữ im lặng

(しゃくほう) : phóng thích

廷(ほうてい) : tòa ám

柄(みがら) : danh tính

(しっこうゆうよ) : án treo, tù treo

罪(ゆうざい) : có tội

盗(ごうとう) : cướp

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 55. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây : kanji n1 bài 56. Hoặc xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: