Ngữ pháp N4 bài 13

Ngữ pháp N4 bài 13
Ngữ pháp N4 bài 13

Mời các bạn học tiếp 5 cấu trúc ngữ pháp N4 bài 13 theo sách Shin Kanzen master.

Ngữ pháp N4 bài 13

Cấu trúc số 61

Vるな

Cách chia :

Vる+な

Giải thích ý nghĩa :

cấm làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.ここに叫(さけ)ぶな。
Cấm hét lên ở đây.

2.(と)まるな
Cấm dừng lại.

Cấu trúc số 62

Vれる thể khả năng

Cách chia :

V nhóm I: hàng う~ hàng え

V nhóm II: Vます( bỏ ます)+られる

V nhóm III: する→できる. る→くれる

Giải thích ý nghĩa :

thể khả năng: có thể làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

  1. (はや)く(お)きられません。
    Tôi không thể dậy sớm được.

(うんてん)することができる。
Tôi có thể lái xe.

Cấu trúc số 63

てもいい

Cách chia :

Vてもいい

Giải thích ý nghĩa :

làm gì đó cũng được, nếu có thêm か ở cuối câu sẽ là câu hỏi xin phép làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.ここにタバコを(す)ってもいいです。
Ở đây hút thuốc cũng được.

2.そのケーキ(た)べてもいいですか。
Tôi ăn cái bánh đó được chứ?

Trên đây là nội dung 3 cấu trúc ngữ pháp N4 bài 13. Vậy là chúng ta vừa học xong toàn bộ cấu trúc ngữ pháp N4 theo sách Shin Kanzen master. Các bạn hãy ôn luyện lại trước khi chuyển sang học ngữ pháp N3. Hoặc luyện các kỹ năng khác của N4.

Chúc các bạn luyện thi N4 hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :