Tổng hợp chữ Hán N1 bài 44 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 44
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 44

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 44. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Mục lục

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 44 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

迎-  Những chữ Kanji có chứa bộ 迎 và đều đọc là むかーえる hoặc  げい

迎える(むかえる) : đón
迎え(でむかえ) : đi gặp ai đó
歓迎(かんげい) : hoan nghênh

抑 - Những chữ Kanji có chứa bộ 抑 và đều đọc là おさーえる hoặc よく

抑える(おさえる) : kìm nén, giữ lại
抑制(よくせい) : kìm hãm, tiết chế, kiềm chế
抑圧(よくあつ) : đàn áp, áp bức

仰 - Những chữ Kanji có chứa bộ 仰 và đều đọc là あおーぐ hoặc こう

仰ぐ(あおぐ) : ngước lên, nhìn lên
仰(しんこう) : tín ngưỡng

隠 - Những chữ Kanji có chứa bộ 隠 và đều đọc là かくーれる hoặc いん

隠れる(かくれる) : giấu, ẩn đi
隠居(いんきょ) : về hưu
隠し(めかくし) : bịt mắt, tấm vải bịt mắt

穏 - Những chữ Kanji có chứa bộ 穏 và đều đọc là おだーやか hoặc おん

穏やか(おだやか) : hiền hòa, yên ả
穏(へいおん) : bình ổn, yên bình
(おんけん) : ôn hòa, điềm đạm, yên ổn

型 - Những chữ Kanji có chứa bộ 型 và đều đọc là がた hoặc けい

(こがた) : cỡ nhỏ
(けつえきがた) : nhóm máu
(てんけいてき) : điển hình

堅 - Những chữ Kanji có chứa bộ 堅 và đều đọc là かたーい hoặc けん

堅い(かたい) : cứng
(けんじつ) : chắc chắn, vững chắc
堅(ちゅうけん) : có vị trí trụ cột

存 - Những chữ Kanji có chứa bộ 存 và đều đọc là ぞんーじる hoặcぞん

じる(ぞんじる) : biết
(きょうぞん) : cùng chung sống
(いぞん) : phụ thuộc, sống nhờ

在 - Những chữ Kanji có chứa bộ 在 và đều đọc là ざい

(そんざい) : tồn tại
(ざいこ) : tồn kho
(ふざい) : không ở đó

感 - Những chữ Kanji có chứa bộ 感 và đều đọc là かんーじる hoặcかん

じる(かんじる) : cảm thấy
(かんしん) : quan tâm
染(かんせん) : truyền nhiễm, lây nhiễm

惑 - Những chữ Kanji có chứa bộ 惑 và đều đọc là わく hoặc まどーう

惑(めいわく) : gây phiền phức
(わくせい) : hành tinh
惑う(とまどう) : hoang mang, lúng túng, bối rối

済 - Những chữ Kanji có chứa bộ 済 và đều đọc là すーむ hoặc ざい/さい

む(すむ) : xong ~
(けいざい) : kinh tế
(へんさい) : trả hết, thanh toán hết

剤 - Những chữ Kanji có chứa bộ 剤 và đều đọc là ざい

剤(せんざい) : nước giặt, bột giặt
剤(やくざい): dược liệu, dược phẩm
錠剤(じょうざい) : thuốc viên

哀 - Những chữ Kanji có chứa bộ 哀 và đều đọc là あわーれ hoặc あい

哀れ(あわれ) : đáng thương
哀愁(あいしゅう) : sầu muộn, bi ai
哀悼(あいとう) : lời chia buồn

衰 - Những chữ Kanji có chứa bộ 衰 và đều đọc là おとろーえる hoặcすい

衰える(おとろえる) : yếu đi
(すいじゃく) : suy nhược
衰(ろうすい) : yếu do tuổi già

遺 - Những chữ Kanji có chứa bộ 遺 và đều đọc là い hoặcゆい

遺跡(いせき) : di tích
(いぞく) : gia quyến (của người đã mất)
(ゆいごん) : di chúc

遣 - Những chữ Kanji có chứa bộ 遣 và đều đọc là つかーい hoặcけん

遣い(こづかい) : tiền tiêu vặt
駄遣い(むだづかい) : lãng phí, xa xỉ
派遣(はけん) : phái đi

徴 - Những chữ Kanji có chứa bộ 徴 và đều đọc là ちょう

徴(とくちょう) : đặc điểm
徴(しょうちょう) : tưởng tượng
(ちょうしゅう) : thu (tiền, thuế)

微 - Những chữ Kanji có chứa bộ 微 và đều đọc là び

(びしょう) : cười mỉm
微妙(びみょう) : dùng để diễn tả những việc khó nói
顕微鏡(けんびきょう) : kính hiển vi

侮 - Những chữ Kanji có chứa bộ 侮 và đều đọc là ぶ hoặc あなどーる

侮辱(ぶじょく) : vũ nhục, xỉ nhục
侮る(あなどる) : khinh bỉ, coi thường, khinh miệt

悔 - Những chữ Kanji có chứa bộ 悔 và đều đọc là くやーしい /くーやむ hoặc かい

悔しい(くやしい) : xấu hổ, nhục nhã
悔やむ(くやむ) : đau buồn, buồn bã
悔(こうかい) : hối hận

即 - Những chữ Kanji có chứa bộ 即 và đều đọc là そく

(そくざ) : ngay lập tức
即(そく) : ngay lập tức, cùng lúc
(そくせき) : ngay lập tức

既 - Những chữ Kanji có chứa bộ 既 và đều đọc là すでーに hoặc き

既に(すでに) : đã ~ rồi
(きこん) : đã kết hôn
(きせい) : đã làm, đã chế tạo

殻 - Những chữ Kanji có chứa bộ 殻 và đều đọc là から

殻(から): vỏ
殻(かいがら) : vỏ sò
い殻(すいがら) : tàn thuốc, đầu lọc

穀 - Những chữ Kanji có chứa bộ 穀 và đều đọc là こく

(こくもつ) : ngũ cốc

充 - Những chữ Kanji có chứa bộ 充 và đều đọc là じゅう

補充する(ほじゅうする) : bổ sung, cho thêm
(じゅうでん) : nhiễm điện
(じゅうまん) : đầy đủ

弁 - Những chữ Kanji có chứa bộ 弁 và đều đọc là べん

(べんかい) : bào chữa, biện giải
弁論(べんろんたいかい) : đại hội hùng biện
勘弁する(かんべんする) : khoan dung, tha thứ

亭 - Những chữ Kanji có chứa bộ 亭 và đều đọc là てい

亭(りょうてい) : Nhà hàng (kiểu Nhật)
(ていしゅ) : ông chủ, người chồng, người chủ nhà

享 - Những chữ Kanji có chứa bộ 享 và đều đọc là じゅ

する(きょうじゅする) : hưởng thụ, nhận, hưởng

宜 - Những chữ Kanji có chứa bộ 宜 và đều đọc là ぎ

宜(てきぎ) : tùy ý
便宜(べんぎじょう) : phương diện tiện nghi, vấn đề tiện nghi

宣 - Những chữ Kanji có chứa bộ 宣 và đều đọc là せん

(せんでん) : tuyên truyền, quảng cáo
(せんげん) : tuyên ngôn, thông cáo
宣誓(せんせい) : lời thề

塁 - Những chữ Kanji có chứa bộ 塁 và đều đọc là るい

塁(いちるい) : gôn 1 trong bóng chày
塁(まんるい) : Sự lấp đầy bốn góc (trong môn bóng chày)

累 - Những chữ Kanji có chứa bộ 累 và đều đọc là るい

(るいせき) : lũy tích
(るいけい) : lũy kế

奉 - Những chữ Kanji có chứa bộ 奉 và đều đọc là ほう hoặc たてまつーる

(ほうし) : hỏi thăm sức khỏe
奉る(たてまつる) : mời, biếu ~

奏 - Những chữ Kanji có chứa bộ 奏 và đều đọc là そう hoặc かなーでる

演奏(えんそう) : biểu diễn, diễn tấu
伴奏(ばんそう) : đệm nhạc, đệm đàn
奏でる(かなでる) : biểu diễn

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 44. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :