Tổng hợp chữ Hán N1 bài 43 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 43
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 43

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 43. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Mục lục

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 43 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

力 - Những chữ Kanji có chứa bộ 力 và đều đọc là ちから hoặc りょく/りき

(ちから) : sức mạnh
(がくりょく) : học lực
士(りきし) : lực sĩ

刀 - Những chữ Kanji có chứa bộ 刀 và đều đọc là かたな hoặc とう/ない

(かたな) : gươm Nhật
(にほんとう) : kiếm Nhật
(しない) : kiếm trúc

刃 - Những chữ Kanji có chứa bộ 刃 và đều đọc là は

丁の刃(ほうちょうのは) : lưỡi dao
ひげ剃りの刃(ひげそりのは) : lưỡi dao cạo râu
(はもの) : đồ sắc nhọn

困 - Những chữ Kanji có chứa bộ 困 và đều đọc là 困ーる hoặcこん

る(こまる) : gặp rắc rối, phiền phức
惑する(こんわくする) : bối rối
(こんなん) : khó khăn

因 - Những chữ Kanji có chứa bộ 因 và đều đọc là いん

(げんいん) : nguyên  nhân
(よういん) : nguyên nhân chủ yếu
縁(いんねん) : nhân duyên

囚 - Những chữ Kanji có chứa bộ 囚 và đều đọc là しゅう

(しゅうじん) : người tù
刑囚(しけいしゅう) : tù nhân tử hình

考 - Những chữ Kanji có chứa bộ 考 và đều đọc là かんがーえる hoặc こう

える(かんがえる) : nghĩ, suy nghĩ
(せんこう) : tham khảo
(しこう) : tư duy

老 - Những chữ Kanji có chứa bộ 老 và đều đọc là ろう hoặcおーいる/ふーける

(ろうじん) : người già
いる(おいる) : già đi
ける(ふける) : yếu đi, già đi, lão hóa

孝 - Những chữ Kanji có chứa bộ 孝 và đều đọc là こう

(おやこうこう) : hiếu thảo với cha mẹ
孝(おやふこう) : bất hiếu

券 - Những chữ Kanji có chứa bộ 券 và đều đọc là けん

(ていきけん) : vé định kỳ
(かいすうけん) : vé xé tháng
(りょけん) : vé du lịch

巻 - Những chữ Kanji có chứa bộ 巻 và đều đọc là まーく hoặcかn

く(まく) : cuốn, cuộn
く(とりまく) : bao vây, bao quanh
~(~かん) : quyển ~

緑 - Những chữ Kanji có chứa bộ 緑 và đều đọc là みどり hoặc りょく

(みどりいろ) : màu xanh lá cây
(しんりょく) : màu xanh tươi của cây cỏ
(りょくちゃ) : trà xanh

録 - Những chữ Kanji có chứa bộ 録 và đều đọc là ろく

(きろく) : kỉ lục
(とうろく) : đăng ký
(ろくが) : quay phim

縁 - Những chữ Kanji có chứa bộ 縁 và đều đọc là えん hoặc ふち/ぶち

縁がある(えんがある) : có duyên
縁(がくぶち) : khung tranh, khung cửa gỗ
り(ふちどり) : viền xung quanh

委 - Những chữ Kanji có chứa bộ 委 và đều đọc là い

(いいん) : ủy viên
託(いたく): ủy thác

季 - Những chữ Kanji có chứa bộ 季 và đều đọc là き

(きせつ) : mùa trong năm
季(しき) : 4 mùa
(きかん) : hàng quý ~

秀 - Những chữ Kanji có chứa bộ 秀 và đều đọc là しゅう/ひいーでる

秀(ゆうしゅう) : ưu tú
秀才(しゅうさい) : người ưu tú, có tài
秀でる(ひいでる) : xuất sắc, vượt trội

住 - Những chữ Kanji có chứa bộ 住 và đều đọc là すーむ/すーまい hoặc じゅう

む(すむ) : sống
まい(すまい) : nơi sống
(いしょくじゅう) : nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

往 - Những chữ Kanji có chứa bộ 往 và đều đọc là おう

(おうふく) : khứ hồi
ち往(たちおうじょう) : khựng lại, bế tắc
往診(おうしん) : khám bệnh tại nhà

墓 - Những chữ Kanji có chứa bộ 墓 và đều đọc là はか hoặc ぼ

墓(はか) : mộ
り(はかまいり) : tảo mộ, đắp mộ
(ぼち) : nghĩa trang, nghĩa địa

暮 - Những chữ Kanji có chứa bộ 暮 và đều đọc là ぼ hoặc ぐれ/くーらし

(おせいぼ) : món quà tặng cuối năm để cảm ơn những người đã giúp đỡ mình
れ(ゆうぐれ) : chiều tối
らし(くらし) : cuộc sống

募 - Những chữ Kanji có chứa bộ 募 và đều đọc là ぼ hoặcつのーる

(ぼきん) : quyên góp, quyên tiền
る(つのる) :  mạnh, dữ dội hơn
(おうぼ) : ứng tuyển

慕 - Những chữ Kanji có chứa bộ 慕 và đều đọc là したーう

慕う(したう) : tôn kính, ngưỡng mộ

幕 - Những chữ Kanji có chứa bộ 幕 và đều đọc là まく

幕(まく) : rèm, màn
幕(かいまく) : mở màn
幕(じまく) : phụ đề

卒 - Những chữ Kanji có chứa bộ 卒 và đều đọc là そつ

(そつぎょう) : tốt nghiệp
卒(しんそつ) : mới ra trường, tốt nghiệp
脳卒(のうそっちゅう) : bệnh tai biến mạch máu não

率 - Những chữ Kanji có chứa bộ 率và đều đọc là ひきーいる hoặc りつ/そつ

率いる(ひきいる) : tiên phong, dẫn đầu
率(のうりつ) : năng suất
(そっちょく)  : thật thà, ngay thẳng
率する(いんそつする) : hướng dẫn, dẫn đường, dẫn dắt

氷 - Những chữ Kanji có chứa bộ 氷 và đều đọc là こおり hoặcひょう

(こおり) : băng
(ひょうざん) : núi băng
河(ひょうが) : băng hà, sông băng

永 - Những chữ Kanji có chứa bộ 永 và đều đọc là ながーい hoặcえい

永い(ながい) : dài, lâu
永遠(えいえん) : vĩnh viễn
(えいきゅう) : vĩnh cửu

祈 - Những chữ Kanji có chứa bộ 祈 và đều đọc là いのーる hoặcき

る(いのる) : cầu nguyện
り(いのり) :  cầu nguyện
(きがん) : ước vọng, mong ước

折 - Những chữ Kanji có chứa bộ 折 và đều đọc làおーる hoặcせつ

る(おる) : gấp lại
(おりがみ) : nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
(くっせつ) : gấp khúc, lồi lõm

技 - Những chữ Kanji có chứa bộ 技 và đều đọc là わざ hoặc ぎ

(ぎじゅつ) : kĩ thuật
技(わざ) : kĩ nghệ, kĩ thuật

枝 - Những chữ Kanji có chứa bộ 枝 và đều đọc là えだ

(えだ) : cành cây
(こえだ) : cành cây nhỏ

肢 - Những chữ Kanji có chứa bộ 肢 và đều đọc là し

択肢(せんたくし) : các lựa chọn

牧 - Những chữ Kanji có chứa bộ 牧 và đều đọc là ぼく hoặcまき

(ぼくじょう)/牧(まきば) : trại nuôi gia súc

枚 - Những chữ Kanji có chứa bộ 枚 và đều đọc là まい

(まいすう) : mỗi tấm

朴 - Những chữ Kanji có chứa bộ 朴 và đều đọc là ぼく

素朴(そぼく) : đơn giản

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 43. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :