卒 « Back to Glossary IndexKanji 卒 Âm Hán Việt của chữ 卒 : Tốt Cách đọc chữ 卒 : Onyomi : そつ . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 卒 : Có 10 người tốt nghiệp Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 卒 : 卒業(そつぎょう):Tốt nghiệp 卒業式(そつぎょうしき): Lễ tốt nghiệp 卒論(そつろん):Luận văn tốt nghiệp 大卒(だいそつ):Tốt nghiệp đại học 新卒(しんそつ)):Mới tốt nghiệp Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 卒 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 卒 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 31Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoTừ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thaoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục