You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Học minna no nihongo bài 31

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 31

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 31

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TTTừ vựngChữ HánÝ nghĩa
1はじまりますまりますbắt đầu ( buổi lễ)
2つづけますけますtiếp tục
3みつけますつけますtìm thấy
4うけますけますthi ( kì thi)
5にゅうがくしますしますnhập học, vào ( trường) đại học
6そつぎょうしますしますtốt nghiệp ( trường ) đại học
7しゅっせきしますしますtham dự
8きゅうけいします憩しますnghỉ, giải lao
9れんきゅうngày nghỉ liền nhau
10さくぶんbài văn
11てんらんかい展覧triển lãm
12けっこんしきlễ cưới
13おそうしきお葬lễ tang
14しきlễ
15ほんしゃtrụ sở chính
16してんchi nhánh
17きょうかいnhà thờ
18だいがくいんcao học
19どうぶつえんvườn bách thú
20おんせんsuối nước nóng
21おきゃくkhách hàng
22だれか誰かai đó
23のほうphía, hướng
24ずっとsuốt
25きがつきますnhận ra
26ピカソhoạ sĩ Picaso
27うえのこうえんcông  viên Ueno ở Tokyo
28のこりますりますở lại
29つきにmột tháng
30ふつうのthông thường
31インターネットinternet

2. Kanji

: Không

(sora) : Bầu trời

(kuukou) : Sân bay

: Cảng 

(minato) : Cảng

(nyuukou) : Cập cảng, cập bến

: Văn

(bungaku) : Văn học

(bunpo) : Ngữ pháp

: Vụ

め (tsutome) : Chức vụ

(jimu) : Công việc

: Viên 

(kouen) : Công viên

(gakuen) : Khuôn viên trường học

: Phi

ぶ (tobu) : Bay

(hikouki) : Máy bay

: Cơ

(kikai) : Cơ hội

(jidou hanbaiki) : máy bán hàng tự động

: Phổ 

(futsu) : Thông thường

(futsukei) : Thể thông thường

遍 (fuhen) : Phổ biến

: Thức 

(shiki) : Nghi lễ, nghi thức

(seishiki) : Chính thức

(kekkon shiki) : Lễ cưới

: Thụ 

(uketsuke) : Lễ tân

: Tốt

(sotsugyou) : Tốt nghiệp

(sotsugyoushiki) : Lễ tốt nghiệp

: Nghiệp

(kougyou) : Công nghiệp

(nougyou) : Nông nghiệp

: Liên 

(renraku) : Liên lạc

: Tàn

る (nokoru) : Còn lại, sót lại

(zangyou) : Làm thêm giờ

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 31 tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: