You dont have javascript enabled! Please enable it!

Học minna no nihongo bài 30

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 30

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 30

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TTTừ vựngChữ HánÝ nghĩa
1はりますdán
2かけます掛けますtreo
3かざります飾りますtrang trí
4ならべますべますxếp thành hàng
5うえます植えますtrồng ( cây)
6もどしますしますđưa về, trả về
7まとめますtóm lại
8かたづけますけますdọn dẹp, sắp xếp
9しまりますcất vào, để vào
10しらせますらせますthông báo
11そうだんしますしますthảo luận
12よしゅうしますしますchuẩn bị bài mới
13ふくしゅうしますしますôn bài cũ
14そのままにしますđể nguyên như thế
15おこさんさんcon ( dùng với con người khác)
16じゅぎょうgiờ học
17こうぎbài giảng
18よていdự định
19おしらせらせbản thông báo
20あんないしょtài liệu hướng dẫn
21カレンダーtờ lịch
22ポスターtờ quảng cáo
23ごみばこごみthùng rác
24にんぎょうbúp bê
25かびんlọ hoa
26かがみcái gương
27ひきだしngăn kéo
28げんかんcửa vào
29ろうかhành lang
30かべtường
31いけcái ao
32こうばんtrạm cảnh sát
33もとのところđịa điểm ban đầu
34まわりxung quanh
35まんなかtrung tâm
36すみgóc
37まだchưa
38~ ほどkhoảng ~
39きめますめますquyết định
40ミーティングcuộc họp
41よていひょうthời khoá biểu
42ごくろうさま労さまanh/chị đã làm việc vất vả rồi
43きぼうnguyện vọng
44なにかきぼうがありますかがありますかanh/chị có nguyện vọng gì không?
45ミュージカルca kịch
46ブロードウェイbroadway

2. Kanji

: Mãnh 

(sara) : cái đĩa

(oozara) : Cái đĩa to

隅 : Ngung

隅 (sumi) : góc

机 : Ky 

机 (tsukue) : cái bàn

: Dẫn

く (hiku) : Kéo

(hikido) : Cửa kéo

: Tương 

(hako) : hòm

(subako) : tổ ong

: Dư 

(yotei) : Dự định

(yoyaku) : Đặ trước

: Lãnh 

やす (hiyasu) : Làm mát, làm lạnh

たい (tsumetai) : Lạnh

(reizouko) : Tủ lạnh

: Trí 

(haichi) : Bố cục

く (oku) : Đặt, để

掛 : Quải 

掛ける (kakeru) : Treo

: Phiến 

(katahou) : Một bên, một chiều, một chiếc (giày, đũa)

(shouhen) : Mảnh vụn, mảnh vỡ

: Phục 

(kaifuku) : Hồi phục

(fukko) : Phục hưng

: Ước

(yakusoku) : Cuộc hẹn, lời hứa

(yoyaku) : Đặt trước, hẹn trước

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 30 tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: