You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Học minna no nihongo bài 20

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 20

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 20:

1. Từ vựng :

TTTừ vựngChữ HánÝ nghĩa
1いる
(いります)
りますcần
2しるぶ
(しらべます)
調べますtìm hiểu, điều tra
3なおす
(なおします)
しますsửa, chữa
4しゅうりする
(しゅうりします)
しますsửa chữa, tu sửa
5でんわする
(でんわします)
しますgọi điện
6ぼくtớ ( cách xưng hô thân mật của nam giới
với mình)
7きみcậu, bạn ( cùng nghĩa あなた)
8うん
9ことばtừ, tiếng
10ぶっかgiá cả, vật giá
11きものkimono
12はじめđầu tiên
13おわりわりkết thúc
14こっちphía này
15そっちphía đó
16あっちphía kia
17どっちphía nào
18このあいだvừa rồi, hôm nọ
19みんなでmọi người cùng
20~けどnhưng, tuy nhiên
21∼くんthêm vào sau tên con trai, cách gọi thân mật
22ううんkhông, cách nói thân mật của いいえ
23サラリーマンngười làm công ăn lương
24ビザthị thực, visa
25くにへかえるのるのbạn có về nước không?
26どうするのlàm thế nào đây?
27どうしようかなLàm thế nào được nhỉ?
28よかったらnếu được thì…
29いろいろnhiều thứ

2. Kanji

: Bộ

(heya) : căn phòng

(buchou) : trưởng phòng

: Ốc

根 (yane) : mái nhà

(okugai) : ngoài trời

: Thất

(kyoushitsu) : phòng học

(kaigishitsu) : phòng họp

: Song

(mado) : cửa sổ

(madoguchi) : cửa bán vé

: Khai

ける (akeru) : mở

(kaihatsu) : phát triển

: Bế

める (shimeru) : đóng

(heikai) : bế mạc hội nghị

: Ca

(uta) : bài hát

う (utau) : hát

(kashu) : ca sĩ

: Ý

(imi) : ý nghĩa

(iken) : ý kiến, quan điểm

: Vị

(aji) : vị, mùi vị

(shumi) : sở thích

: Thiên

(ten) : trời

(tenki) : thời tiết

: Khảo

える (kangaeru) : suy nghĩ

(kouan) : kế hoạch

Trên đây là nội dung từ vựng và hán tự của bài 20, phần ngữ pháp mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: