室
« Back to Glossary Index
Tôi ở lì trong phòng vào thứ 7
室 : Thất
Onyomi : しつ
Kunyomi : むろ
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
教室(きょうしつ):giảng đường
事務室(じむしつ):văn phòng
待合室(まちあいしつ):phòng chờ
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục