Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 2

Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 2Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 2

Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 2. Tiếp nối bài viết hướng dẫn tự học sách minnano nihongo – bài 1, trong bài viết này, Tự học online sẽ tiếp tục Hướng dẫn tự học theo giáo trình minna no nihongo – bài 2.

Các bạn cũng có thể xem bài này trên kênh Youtube : Tuhoconline.net :

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 これ cái này, đây (vật gần người nói)
2 それ cái đó,đó (vật gần người nghe)
3 あれ cái kia, kia (vật xa người nói và nghe)
4 この~ ~ này
5 その~ ~ đó
6 あの~ ~ kia
7 ほん sách
8 じしょ từ điển
9 ざっし tạp chí
10 しんぶん báo
11 てちょう sổ cầm tay
12 めいし danh thiếp
13 えんぴつ 鉛筆 bút chì
14 かぎ chìa khóa
15 とけい đồng hồ
16 かさ cái ô
17 かばん cặp sách
18 じどうしゃ ô tô
19 ノート vở
20 カード thẻ
21 テレホンカード thẻ điện thoại
22 ボールペン bút bi
23 シャープペンシル bút chì kim
24 テープレコーダー máy ghi âm
25 テレビ tivi
26 ラジオ radio
27 カメラ máy ảnh
28 コンピューター máy tính

 

2. Kanji

Các chữ Kanji cần học trong bài (các bạn có thể click vào chữ Kanji để học sâu hơn) :

一: Nhất – một

(ichiichi) : mọi thứ, từng cái một

(hitori) : một người, một mình

: Nhị – hai

ニ (ni) : số 2

(nibai) : gấp đôi

: Tam – ba

(san) : số 3

つ (mittsu) : ba cái

四 : Tứ – bốn

(shi/ yon) : số 4

(yonshuu) : chu vi

五 : Ngũ – năm

(go) : số 5

倫 (go rin) : ngũ luân

六 : Lục – sáu

(roku) : số 6

(mui ka) : ngày thứ 6

七 : Thất – bảy

(shichi/ nana) : số 7

(shichi sei) : thất tinh

八 : Bát – số 8

(hachi) : số 8

(hachi juu) : số 80

九 : Cửu – chín

(kyuu/ ku) : số 9

(kyuu kyuu) : bảng cửu chương

十 : Thập – mười

(juu) : số 10

(juu ichi) : số 11

百 – Bách – trăm

(hyaku) : một trăm

(hyaku man) : một triệu

千 : Thiên – nghìn

(sen) : một nghìn

(nan zen) : vài nghìn

万 : Vạn

(man) : vạn

(ban ji) : vạn sự, mọi việc

円 : Viên

(en) : đồng yên

(maru) : tròn.

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp tại trang sau.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: