Tổng hợp chữ Hán N1 bài 9 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 9
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 9

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 9. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 9 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

列 - Những chữ Kanji có chứa bộ 列 và đều đọc là れつ hoặc れい

(ぎょうれつ) : hàng xếp

烈(きょうれつ) : quyết liệt, mạnh mẽ

裂(ぶんれつ) : xé ra từng mảnh

(かんれい) : thói quen, tập quán

韋 - Những chữ Kanji có chứa bộ 韋 và đều đọc là い hoặc えい

(そうい) : sự khác nhau

(いだい) : vĩ đại

緯(けいい) : hệ thống kinh vĩ

護衛(ごえい) : hộ vệ

- Những chữ Kanji có chứa bộ 倍 và đều đọc là ばい hoặc ぼう

率(ばいりつ) : bội suất

栽培(さいばい) : cày cấy

陪審(ばいしんいん) : giám khảo, bồi thẩm

賠償(ばいしょう) : bồi thường

剖(かいぼう) : việc giải phẫu

因 - Những chữ Kanji có chứa bộ 因 và đều đọc là いんおん

(げんいん) : nguyên nhân

(こんいんとどけ) : giấy tờ kết hôn

恩恵(おんけい) : ân huệ

- Những chữ Kanji có chứa bộ 識 và đều đọc là しき hoặc

識(ちしき) : tri thức

織(そしき) : tổ chức

(しょくぎょう) : nghề nghiệp

- Những chữ Kanji có chứa bộ 偶 và đều đọc là ぐう hoặc

(ぐうぜん) : ngẫu nhiên

隅(いちぐう) : mọi ngóc ngách, xó xỉnh

遇(たいぐう) : đãi ngộ

愚痴(ぐち) : chê bai

疑 - Những chữ Kanji có chứa bộ 疑 và đều đọc là ぎ hoặc

(ぎもん) : nghi vấn, câu hỏi

模擬(もぎしけん) : kì thi mẫu

凝視(ぎょうし) : nhìn chăm chăm

良 – Những chữ Kanji có chứa bộ 疑 và đều đọc là ぎ hoặc

郎(たろう) : Tarou (tên riêng)

(ろうどく) : ngâm thơ

(ろうひ) : lãng phí

(ろうか) : hành lang

(ぜんりょう) : điều tốt đẹp

意 - Những chữ Kanji có chứa bộ 臆 và đều đọc là おく hoặc い

(いちおく) : 100 triệu

憶測(おくそく): suy đoán, phỏng đoán

(おくびょう) : nhút nhát

識(いしき) : ý thức

是 - Những chữ Kanji có chứa bộ 是 và đều đọc là ぜ hoặc き

(ぜひ) : nhất định
(ぜせい) : chỉnh đốn

(ていしゅつ) : nộp

(ていぼう) : đề phòng

既- Những chữ Kanji có chứa bộ 既 và đều đọc là き/がい

(きせい) : đã có, vốn có
(きせいひん) : hàng làm sẵn

(がいねん) : khái niệm

憤慨(ふんがい) : phẫn uất, căm phẫn

曷 - Những chữ Kanji có chứa bộ 曷 và đều đọc là けい/ かつ

(けいじ) : thông báo
板(けいじばん) : bảng thông báo

喝(きょうかつ) : dọa nạt, uy hiếp

(かっすい) : thiếu nước

(かっしょく) : màu sẫm

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 9. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :