Tổng hợp chữ Hán N1 bài 10 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 10
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 10

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 10. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 10 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

尺 - Những chữ Kanji có chứa bộ 尺 và đều đọc là しゃく、やく、たく

縮尺(しゅくしゃく) : tỉ lệ thu nhỏ
(しゃくど) : chừng mực, tiêu chuẩn

釈(かいしゃく) : giải thích
(しゃくめい) : thuyết minh

訳(つうやく) : biên dịch
翻訳(ほんやく) : phiên dịch

択(せんたく) : lựa chọn
採択(さいたく) : sự lựa chọn

沢(こうたく) : độ sáng, độ bóng
贅沢(ぜいたく) : hoang phí, xa xỉ

東- Những chữ Kanji có chứa bộ 東 và đều đọc là とう/れん/ちん

(とうけつ) : đông cứng
(かいとう) : giải đông, làm tan đông

棟(びょうとう) : bệnh viện
A棟・B棟 : nhà A / nhà B

(くんれん) : huấn luyện
(しれん) : thí luyện

(ちんれつ) : trưng bày
陳謝(ちんしゃ) : xin lỗi

寺 - Những chữ Kanji có chứa bộ 寺 và đều đọc là じ/し/たい/とく/さむらい

(じいん) : chùa viện
OO : chùa OO

(じさ) : thời gian chênh lệch giữa hai địa điểm
(りんじ) : tạm thời

(いじ) : duy trì
(しじ): ủng hộ

(しじん) : thi nhân
(ししゅう) : tập thơ

遇(たいぐう) : đối đãi, đãi ngộ
(たいぼう) : kỳ vọng

技(とくぎ) : kỹ năng đặc biệt
許(とっきょ) : sự cho phép đặc biệt

侍(さむらい) : Samurai

区 - Những chữ Kanji có chứa bộ 区 và đều đọc là く/すう/おう

(くかく) : kế hoạch
(くかん) : khoảng cách, phân đoạn

使(くし) : dùng miễn phí
(くじょ) : tiêu diệt, triệt tiêu

枢(ちゅうすう) : trung khu, trung tâm

(おうべい) : Trung Mỹ
欧州(おうしゅう) : châu Âu

(おうだ) : ẩu đả

失 - Những chữ Kanji có chứa bộ 失 và đều đọc là しつ/ちつ/てつ

(そんしつ) : tổn thất
脚(しっきゃく) : đổ vỡ, thất bại

秩序(ちつじょ) : trật tự

(せいてつ) : sản xuất sắt
棒(てつぼう) : cột sắt

迭(こうてつ) : thay đổi, đổi công tác

専 - Những chữ Kanji có chứa bộ 博 và đều đọc là はく/ばく/ぼ

(はくぶつかん) : viện bảo tàng
博覧(はくらんかい) : hội triển lãm

(はくじゃく) : nhạt đi, yếu đi
(きはく) : mỏng manh, loãng, nhạt đi

縛(そくばく) : bó buộc, ràng buộc

簿

簿(めいぼ) : danh sách
簿(かけいぼ) : sổ kế toán gia đình

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 10. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :