Tổng hợp chữ Hán N1 bài 32 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 32
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 30

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 32. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 32 :

Có rất nhiều chữ Kanji đồng âm :

たいしょう – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc たいしょう là :

対象 : đối tượng

(がいこくじんたいしょうのしけん) : kì thi cho đối tượng người nước ngoài

調(ちょうさたいしょう) : đối tượng điêu ftra

対称 : đối xứng

称のデザイン(さゆうたいしょうのデザイン) : mẫu thiết kế đối xứng phải trái

対照 : đối chiếu

(たいしょうてきなふたり) : hai người mang tính đối chiếu

比較・する(ひかく・たいしょうする) : so sánh, đối chiếu

しょうたい – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc しょうたい là :

招待 : mời, chiêu đãi

(しょうたいじょう) : thiệp mời

ける(しょうたいをうける): nhận lời mời

正体  : hình dạng tự nhiên, tính cách thực

す(しょうたいをあらわす) : biểu hiện con người thật

(しょうたいふめい)  : thật giả bất phân

さいきん – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc さいきん là :

最近 : dạo gần đây, dạo này

(さいきんのできごと) : chuyện dạo gần đây

細菌 : vi khuẩn

菌に染する(さいきんにかんせんする) : lây nhiễm vi khuẩn

こうたい – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc こうたい là :

後退 : rút lui, lùi

退する(かいがんせんがこうたいする) : mực nước biển lùi lại

交代 : đổi ca, thay đổi

(せだいこうたい) : thời thế thay đổi

交替 : thay phiên

する(こうたいでうんてんする) : thay phiên lái xe

ふしん – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc ふしん là :

不振 : không tốt, không hưng thịnh, trôi chảy

振(けいえいふしん) : kinh doanh không thuận lợi

振(しょくよくふしん) : không có hứng ăn

不信 : không trung thực, bất tín, không tin cậy

(にんげんふしん) : không tin vào con người

(せいじふしん) : chính trị không đáng tin cậy

不審 : nghi ngờ, không rõ ràng, đáng ngờ

審(きょどうふしん) : hành vi đáng ngờ

(ふしんぶつ) : vật đáng ngờ

ほしょう – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc ほしょう là :

保証 : bảo lãnh, bảo đảm

(ほしょうにん) : người bảo lãnh

(ほしょうしょ) : giấy bảo đảm

保障 : bảo đảm, bảo hiểm

障(しゃかいほしょう) : bảo hiểm xã hội

障(あんぜんほしょう) : bảo hiểm an toàn

補償 : đền bù, bồi thường

損害補償(そんがいほしょう) : đền bù thiệt hại

災害補償(さいがいほしょう) : đền bù tai họa

かいほう – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc かいほう là :

開放 : mở cửa

する
がっこうをかいほうする
Mở cửa trường học

解放 : giải phóng

する
ひとじちをかいほうする
Giải phóng con người

介抱 : chăm sóc

抱する
びょうにんをかいほうする
Chăm sóc bệnh nhân

かこう – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc かこう là :

加工 : gia công, sản xuất

(かこうしょくひん) : đồ ăn được sản xuất

下降 : xuống

する(ひこうきがかこうする) : máy bay đáp xuống

河口 : cửa sống

ナイルの河(ナイルかわのかこう) : cửa sống Nile

火口 : miệng núi lửa

(かざんのかこう) : miệng núi lửa

かてい – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc かてい là :

家庭 : gia đình

(かていきょうし) : gia sư

な(かていてきな) : mang tính gia đình ~

過程 : quá trình

程と(かていとけっか) : quá trình và kết quả

程(せいさんかてい) : quá trình sinh nở

仮定 : giả định, giả thuyết

に基づく(かていにもとづく) : dựa trên giả thuyết

する(かていする) : giả định

課程 : khóa học

課程(はかせかてい) : khóa học tiến sĩ

課程(きょういくかてい) : hoạt động giảng dạy

きげん – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc きげん là :

期限 : thời hạn

れる(きげんがきれる) : Hết thời hạn

(しょうひきげん) : thời hạn tiêu dùng

機嫌 : tâm trạng

嫌がい(きげんがわるい) : tâm trạng xấu

起源 : khởi nguồn

命の源(せいめいのきげん) : khởi nguồn sinh mệnh

しんこう – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc しんこう là :

進行 : tiến hành, tổ chức

する(かいぎをしんこうする) : Tiến hành hội nghị

(しんこうほうこう) : phương hướng tiến hành

振興 : khuyến khích, khích lệ

の振興を
まちのしんこうをはかる
xúc tiến khích lệ thị trấn

新興 : tăng lên, nổi lên, phát triển

(しんこうじゅうたくち) : khu nhà ở phát triển

興宗(しんこうしゅうきょう) : tôn giáo mới nổi

信仰 : tín ngưỡng, tin vào ~

仰する
しゅうきょう・しんぶつ・しぜんをしんこうする
Tin vào tôn giáo, thần phật, tự nhiên

仰がい(しんこうがあつい) : niềm tin vào tôn giáo mạnh mẽ

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 32. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :