Tổng hợp chữ Hán N1 bài 15 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 15
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 15

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 15. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Mục lục

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 15 :

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

生 – Chữ Kanji 生 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

かす(いかす) : sử dụng, dùng
やす(はやす) : nuôi, để ~ mọc ra.
きる(きる) : sống
える(はえる) : mọc lên
まれる(うまれる) : được sinh ra
む(うむ) : sinh, đẻ
(なま) : tươi

開 – Chữ Kanji 開 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

ける(あける) : mở
く(ひらく) : mở, thành lập
く(あく) : được mở

閉 – Chữ Kanji 閉 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

ざす(とざす) : đóng
じる(とじる) : nhắm (mắt)
める(しめる) : đóng
まる(しまる) : được đóng

映 – Chữ Kanji 映 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

える(はえる) : dễ nhìn, ưa nhìn, đẹp
す(うつす) : chiếu
る(うつる) : đượcphản chiếu

教 – Chữ Kanji 教 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

わる(おそわる) : được dạy học
える(おしえる) : dạy học

試 – Chữ Kanji 試 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

みる(こころみる) : thử nghiệm
す(ためす) : thử

新 – Chữ Kanji 新 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

た(あらた) : mới (tính từ đuôi na)
しい(あたらしい): mới (tính từ đuôi i)

強 – Chữ Kanji 強 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

いる(しいる) : bắt ép
い(つよい) : mạnh mẽ

好 – Chữ Kanji 好 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

好む(このむ) : thích (động từ)
好き(すき) : thích (tính từ)

重 – Chữ Kanji 重 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

なる(かさなる) : chồng chất
い(おもい) : nặng
ねる(かさねる) : chất lên, chồng lên

外 – Chữ Kanji 外 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

す(はずす) : cởi, tháo ra, tách ra
(そと) : bên ngoài
れる(はずれる) : tuột ra, chệch ra

後 – Chữ Kanji 後 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

(のち) : sau (mặt thời gian)
で(あとで) : sau đó
ろ(うしろ) : phía sau (về không gian)

冷 – Chữ Kanji 冷 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

える(ひえる) : (cái gì đó) lạnh
やす(ひやす) : làm lạnh
める(さめる) : nguội
たい(つめたい) : lạnh (về mặt cảm giác)
やかす(ひやかす) : chế giễu, nhạo báng, chọc ghẹo

汚 – Chữ Kanji 汚 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

す(よごす) : làm bẩn
い(きたない) : bẩn (tính từ)
れる(よごれる) : bị bẩn
す(けがす) : làm bẩn, bôi nhọ

逃 – Chữ Kanji 逃 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

逃がす(にがす) : chạy thoát
逃す(のがす) : để chạy thoát
逃げる(にげる) : trốn đi
逃れる(のがれる) : trốn chạy

抱 – Chữ Kanji 抱 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

抱く(いだく) : ôm
抱える(かかえる) : ôm trong tay
抱く(だく) : ôm vào lòng

危 – Chữ Kanji 危 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

うい(あやうい) : nguy hiểm
ない(あぶない) : nguy hiểm
ぶむ(あやぶむ) : lo sợ

触 – Chữ Kanji 触 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

れる(ふれる) : chạm vào
る(さわる) : sờ vào

凍 – Chữ Kanji 凍 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

える(こごえる) : đông cứng lại
る(こおる) : đóng băng

頼 – Chữ Kanji 頼 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

る(たよる) : nhờ cậy, phụ thuộc, trông cậy
もしい(たのもしい) : đáng tin cậy
む(たのむ) : nhờ vả

連 – Chữ Kanji 連 thường xuất hiện trong các từ gốc Nhật sau :

なる(つらなる) : chạy dài, xếp thành dãy
れる(つれる) : dẫn theo

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 15. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :