試
« Back to Glossary Index
Tại lễ cưới, cô dâu được hỏi “Con nguyện yêu thương người này suốt đời chứ” Cô dâu liền đáp “Con sẽ thử”
試 : Thí.
Onyomi : し.
Kunyomi : こころ-みる / ため-す.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
試みる(こころみる):thử
試合(しあい):trận chiến
試験(しけん):kiểm tra
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục