強
« Back to Glossary Index
Cả con bọ kabuto và cung đều rất khỏe
強 : Cường.
Onyomi : きょう/ ごう.
Kunyomi : つよ-い/ つよ-まる/ つよ-める/ し-いる.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
強引(ごういん):cưỡng bức, ép buộc
強い(つよい):mạnh mẽ
強調(きょうちょう):nhấn mạnh
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục