感
« Back to Glossary Index
Khi nhìn thấy người mang theo vũ khí, tôi cảm thấy bị sốc
感 : CẢM
Onyomi : かん
Kunyomi :
Cấp độ : Kanji N3.
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
感じる(かんじる):cảm thấy
感心な(かんしん):cảm phục, hâm mộ
感情(かんじょう):cảm tình
感動(かんどう):cảm động
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục