Tổng hợp chữ Hán N1 bài 46 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 46
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 46

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 46. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Mục lục

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 46 :

Có rất nhiều các chữ Kanji làm tiền tố :

員 - Những chữ Kanji có chứa bộ 員 và đều đọc là いん

(ぎんこういん) : nhân viên ngân hàng
(さぎょういん) : người làm việc

- Những chữ Kanji có chứa bộ và đều đọc là しつ

(かいぎしつ) : phòng họp
(きゅうけいしつ) : phòng nghỉ ngơi

界 - Những chữ Kanji có chứa bộ 界 và đều đọc là かい

(けいざいかい): giới kinh doanh
(げいのうかい) : giới nghệ thuật

業 - Những chữ Kanji có chứa bộ 業 và đều đọc là ぎょう

(せいぞうぎょう) : ngành chế tạo
(うんそうぎょう) : ngành vận tải

力 - Những chữ Kanji có chứa bộ 力 và đều đọc là りょく

(りかいりょく) : năng lực lí giải
(しゅうちゅうりょく) : năng lực tập trung

色 - Những chữ Kanji có chứa bộ 色 và đều đọc là しょく

(てんねんしょく) : màu thiên  nhiên
(こくさいしょく) : màu quốc tế

場 - Những chữ Kanji có chứa bộ 場 và đều đọc là じょう

(ちゅうしゃじょう) : bãi đỗ xe
(うんどうじょう) : chỗ vận động

所 - Những chữ Kanji có chứa bộ 所 và đều đọc là じょ

所(きつえんじょ) : chỗ hút thuốc
所(えいぎょうじょ) : chỗ kinh doanh

権 - Những chữ Kanji có chứa bộ 権 và đều đọc là けん

挙権(せんきょけん) : quyền bầu cử
権(ちょさくけん) : quyền tác giả
権(しょゆうけん) : quyền sở hữu
拒否権(きょひけん) : quyền bác bỏ

機 - Những chữ Kanji có chứa bộ き và đều đọc là き

(せんたくき) : máy giặt
(せんぷうき) : quạt máy
(そうじき) : máy hút bụi
(けいさんき) : máy tính

師 - Những chữ Kanji có chứa bộ 師 và đều đọc là し

看護(かんごし) : y tá
(やくざいし) : dược sĩ

器 - Những chữ Kanji có chứa bộ 器 và đều đọc là き

補聴(ほちょうき) : máy trợ thính
聴診(ちょうしんき) : ống nghe

式 - Những chữ Kanji có chứa bộ 式 và đều đọc là しき

(にほんしき) : nghi thức Nhật Bản
(でんどうしき) : kiểu điện động

流 - Những chữ Kanji có chứa bộ 流 và đều đọc là りゅう

(にほんりゅう) : phong cách Nhật
(じこりゅう) : phong cách cá nhân
(がりゅう) : phong cách cá nhân

側 - Những chữ Kanji có chứa bộ 側 và đều đọc là がわ

(みぎがわ) : phía bên phải
(うちがわ) : phía trong

感 - Những chữ Kanji có chứa bộ 感 và đều đọc là かん

(ひろうかん) : cảm giác khổ cực
(じゅうじつかん) : cảm giác đầy đủ
(たっせいかん) : cảm giác thỏa mãn
(ききかん) : cảm giác nguy cơ

園 - Những chữ Kanji có chứa bộ 園 và đều đọc là えん

(しょくぶつえん) : vườn bách thảo
(どうぶつえん) : vườn thú

営 - Những chữ Kanji có chứa bộ 営 và đều đọc là えい

(しえいじゅうたく) : nhà ở do thị trấn cung cấp
(とえいちかてつ) : hệ thống tàu điện ngầm do thành phố xây

街 - Những chữ Kanji có chứa bộ 街 và đều đọc là まち/がい

街(ちかまち) : phố ngầm dưới đất
街(ちょうてんがい) : phố buôn bán
繁華街(はんかがい) :  phố xá nhộn nhịp
華街(ちゅうかがい) : phố Trung Quốc

圏 - Những chữ Kanji có chứa bộ 圏 và đều đọc là けん

都圏(しゅとけん) : vùng thủ đô
圏(たいきけん) : bầu khí quyển

剤 - Những chữ Kanji có chứa bộ 剤 và đều đọc là ざい

剤(しょうかざい) : thuốc tiêu hóa
草剤(じょそうざい) : thuốc diệt cỏ
剤(せっちゃくざい) : cao dán, thuốc dán
剤(せいしんあんていざい) : thuốc an thần

症 - Những chữ Kanji có chứa bộ 症 và đều đọc là しょう

症(じへいしょう) : bệnh tự kỷ
症(かふんしょう) : bệnh phấn hoa
遺症(こういしょう) : bệnh di truyền về thế hệ sau
症(ふみんしょう) : bệnh mất ngủ

証 - Những chữ Kanji có chứa bộ 証 và đều đọc là しょう

免許証(めんきょしょう) : giấy cho phép
証(にんかしょう)  : chứng nhận

士 - Những chữ Kanji có chứa bộ 士 và đều đọc là し

士(ほいくし) : giáo viên mầm non
士(うんてんし): lái xe, tài xế
護士(かいごし) : y tá
士(りがくりょうほうし) : nhà vật lí trị liệu

軸 - Những chữ Kanji có chứa bộ 軸 và đều đọc là じく

軸(じかんじく) : trục thời gian
縦軸(たてじく) : trục tung
軸(よこじく) : trục hoành

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 46. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :