所 « Back to Glossary IndexKanji 所 Âm Hán Việt của chữ 所 : Sở Cách đọc chữ 所 : Onyomi : しょ / じょ . Kunyomi : ところ / どころ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 所 : Dùng rìu đánh dấu vào cửa để nhớ vị trí Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 所 : 大所(だいどころ):Bếp 住所(じゅうしょ):Địa chỉ 近所(きんじょ): Hàng xóm 場所(ばしょ):Địa điểm Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 所 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 所 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhấtHọc minna no nihongo bài 27Học minna no nihongo bài 35Học minna no nihongo bài 37Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục