You dont have javascript enabled! Please enable it!

Học minna no nihongo bài 35

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 35

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 35

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 さきます 咲きます nở
2 かわります わります thay đổi
3 こまります ります rắc rối, khó khăn
4 つけます けます vẽ, đánh dấu
5 ひろいます います nhặt lên
6 かかります có điện thoại
7 らく thoải mái
8 ただしい しい đúng, chính xác
9 めずらしい 珍しい hiếm
10 むこう こう bên kia
11 しま đảo
12 むら làng
13 みなと bến cảng
14 きんじょ hàng xóm
15 おくじょう nóc nhà
16 かいがい nước ngoài
17 やまのぼり leo núi
18 ハイキング đi bộ leo núi
19 きかい cơ hội
20 きょか giấy phép
21 まる tròn
22 そうさ thao tác
23 ほうほう phương pháp
24 せつび thiết bị
25 カーチン cái rèm
26 ひも sợi dây
27 ふた cái nắp
28 lá cây
29 きょく bài hát
30 たのしみ しみ niềm vui
31 もっと hơn nữa
32 はじめに trước tiên
33 これでおわります đến đây là hết
34 かた vị, ngài (cách nói kính trọng)
35 しま đảo
36 アフリカ châu Phi
37 それなら nếu thế thì
38 やこうバス バス xu buýt chạy đêm
39 りょこうしゃ công ty du lịch
40 くわしい 詳しい chi tiết
41 スキーじょう スキー bãi trượt tuyết

2. Kanji

: Đảo 

(shima) : Hòn đảo

(hantou) : Quốc đảo

: Thôn 

(mura) : Làng

(kanson) : Nơi khỉ ho cò gáy, vùng sâu vùng xa, thâm sơn cùng cốc

: Diệp 

(ha) : Lá

(kareha) : Lá vàng, lá khô

: Lục 

(midori) : Xanh lá cây

(rokuon) : ghi âm

: Hoạt 

(seikatsu) : Sinh hoạt

(kappatsu) : Hoạt bát

: Hướng 

(houkou) : Phương hướng

(koujou) : Tăng cường, phát triển, nâng cao

診 : Chẩn 

診 (kaishin) : Hồi chẩn, chấn đoán bệnh

診 (kenshin) : kiểm tra sức khỏe

: Hóa 

  (henji) : Sự cố

(henka) : Thay đổi

: Xả 

てる (suteru) : vứt

: Thập 

う (hirou) : Nhặt

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 35 tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: