Học minna no nihongo bài 23
Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 23
1. Từ vựng :
| TT | Từ vựng | Chữ Hán | Ý nghĩa |
| 1 | くれます | cho, tặng ( tôi) | |
| 2 | つれていきます | 連れて行きます | dẫn đi |
| 3 | つれてきます | 連れて来ます | dẫn đến |
| 4 | おくります | 送ります | đưa đi |
| 5 | しょうかいします | 紹介します | giới thiệu |
| 6 | あんないします | 案内します | hướng dẫn |
| 7 | せつめいします | 説明します | giải thích |
| 8 | いれます | pha ( cà phê) | |
| 9 | おじいさん | ông | |
| 10 | おばあさん | bà | |
| 11 | じゅんび | 準備 | chuẩn bị |
| 12 | いみ | 意味 | ý nghĩa |
| 13 | おかし | お菓子 | kẹo |
| 14 | じぶんで | 自分 | bản thân |
| 15 | ほかに | ngoài ra | |
| 16 | べんとう | 弁当 | cơm hộp |
| 17 | ぜんぶ | 全部 | toàn bộ |
| 18 | ほかに | ngoài ra | |
| 19 | ワゴンしゃ | ワゴン車 | xe ô tô có thùng đóng kín |
| 20 | ははのひ | 母の日 | ngày của mẹ |
2. Kanji
意 : Ý
意見 (iken) : Ý kiến
意味 (imi) : Ý nghĩa
花 : Hoa
生け花 (ikebana) : Nghệ thuật cắm hoa
花火 (hanabi) : Pháo hoa
見 : Kiến
花見 (hanami) : Ngắm hóa
意見 (iken) : Ý kiến
社 : Xã
社会 (Shakai) : Xã hội
会社 (Kaisha) : Công ty
長 : Trường
長い (Nagai) : Dài
社長 (Shachou) : Giám đốc
思 : Tư
思い (Omoi) : Suy nghĩ
意思 (Ishi) : Mong muốn
出 : Xuất
出会い (Deai) : Gặp gỡ
出口 (Deguchi) : Cửa ra
Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp tại trang sau
