楽
« Back to Glossary Index
Cùng tận hưởng niềm vui khi gõ vào chiếc trống màu trắng được trên cây
楽 : Lạc.
Onyomi : がく/ らく.
Kunyomi : たの-しい/ たの-しむ.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
音楽(おんがく):âm nhạc
楽しい(たのしい):vui vẻ
楽観的(らっかんてき):lạc quan
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục