拾
« Back to Glossary Index
拾 : Thập
Cách đọc theo âm Onyomi : シュウ, ジュウ
Cách đọc theo âm Kunyomi : ひろ_う
Cách Nhớ:
Tôi đã nhặt được 10.000 yên từ thùng rác
Các từ thường gặp:
拾う ひろう nhặt
拾得物 しゅうとくぶつ đồ nhặt được
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục